Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

207 người khớp “Lanh” trong 90 danh sách · trang 4/7

  1. Đào Tất Lãnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Tử Dương- Cao Thành- Ứng Hòa- Hà Tây Hy sinh: 29/04/1969 (15-85)02 Đắc Tô Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Chí Lanh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Phú Linh- Thủy Nguyên- Hải Phòng Hy sinh: 30/01/1970 Làng Rịt K4 Gia Lai Xem đầy đủ →
  3. Hà Văn Lành Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Tân Sơn- Thanh Sơn- Vĩnh Phú Hy sinh: 4/12/1970 (89-42)07 quận Đắk Sút Xem đầy đủ →
  4. Lê Ngọc Lanh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Phương Du- Khánh Hoà- Yên Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 6/12/1970 Xem đầy đủ →
  5. Lãnh Minh Thu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Pó Mình- Dân Chủ- Hòa An- Cao Bằng Hy sinh: 25/08/1971 Không lấy được xác Xem đầy đủ →
  6. Lãnh Minh Thu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Dân Chủ- Hòa An- Cao Bằng Hy sinh: 24/08/1971 Xem đầy đủ →
  7. Hoàng Văn Lành Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Văn Thuụ- Văn Lãng Hy sinh: 16/03/1971 Không lấy được xác Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Trọng Lành Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Ngõ 182- Hàng Kênh- Hải Phòng Hy sinh: 23/11/1972 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Trọng Lành Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Lẫm Lân- Thọ Lâm- Thọ Xuân- Thanh Hóa Hy sinh: 5/7/1972 (20-92)01 quận Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  10. Lành Văn Thượng (Thiện) Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Nà Tân- Hoàng Đồng- Cao Lộc Hy sinh: 11/4/1972 Xem đầy đủ →
  11. Nông Văn Lanh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Bản Sằng- Quốc Khánh- Tràng Định Hy sinh: 10/2/1972 (24-79)09 Mộ 2 Hang 15 Xem đầy đủ →
  12. Lành Văn Quang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Tân Văn- Bình Gia Hy sinh: 12/5/1972 (29-95)09 Tân Phú Xem đầy đủ →
  13. Lương Văn Lạnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Bản Lếch- An Làng- Văn Lãng Hy sinh: 17/08/1972 Xem đầy đủ →
  14. Lãnh Văn Đoàn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Bản Nùng- Thể Dục- Nguyên Bình- Cao Bằng Hy sinh: 1/10/1973 Xem đầy đủ →
  15. Phan Văn Lanh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Xóm Trằm- Sơn Tiến- Hương Sơn Hy sinh: 17/08/1973 (91-14)01 02 quận Kon Tum Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Ngọc Lanh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Cảnh Dương- Quảng Trạch- Quảng Bình Hy sinh: 18/10/1973 (76-10)08 Plei Breng Xem đầy đủ →
  17. Lành Văn Đốc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Cồn Cóoc- Bình Trung- Văn Lãng Hy sinh: 2/12/1973 Cạnh làng tốt, Plây Cu Xem đầy đủ →
  18. Lê Văn Lành Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Tam Hòa- Công Chính- Nông Cống- Thanh Hóa Hy sinh: 16/05/1974 (71-94)01 Dgo Kram Xem đầy đủ →
  19. Lành Văn Lận Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Nũng Thấm- Tràng phái- Văn Quán Hy sinh: 14/10/1974 (00-89)02 Plây Breng 1/50000 Xem đầy đủ →
  20. Lê Xuân Lanh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Đội 2- Nông Trường Triều Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 29/04/1975 (16-62)08 quận Củ Chi m44 1/50000 Xem đầy đủ →
  21. Lãnh Văn Mỏng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Xuân Hòa- Hà Quảng- Cao Bằng (34-04)05 Vi Rắc Crây 1/50000 Xem đầy đủ →
  22. Phạm Văn Lành Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Xuân Dương- Ngũ Phúc- An Thụy- Hải Phòng Hy sinh: 16/10/1972 Xem đầy đủ →
  23. Tạ Xuân Lành Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Toàn Thắng- Cẩm Khê- Tiên Lãng- Hải Phòng Hy sinh: 9/12/1972 (18-96)04 Nghĩa trang D24-F320 mộ 2 Xem đầy đủ →
  24. Đinh Văn Lành ( Lánh) Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Hương Ngạn- Văn Giang- Hưng Hà- Thái Bình Hy sinh: 15/07/1972 (23-91)07 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  25. Lê Văn Lanh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Diêm Điền- Thụy Hà- Thái Thụy- Thái Bình Hy sinh: 3/3/1973 Nam làng Dịt Crông, (28-04) ô 1 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Văn Lành Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Nông Cống- Thanh Hóa Hy sinh: 16/05/1968 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Ngọc Lành Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Thuần Lương- Cẩm Tú- Cẩm Thủy- Thanh Hóa Hy sinh: 20/05/1972 Không lấy được xác Xem đầy đủ →
  28. Hoàng Ngọc Lãnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Cẩm Nhương- Cẩm Xuyên Hy sinh: 6/5/1969 Làng Đê Tụt xã Đê A K6 Gia Lai Xem đầy đủ →
  29. Vũ Xuân Lành Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Làng Bên- Đồng Thịnh- Định Hóa- Bắc Thái Hy sinh: 18/03/1975 Nghĩa Trang Sư Đoàn 10 Xem đầy đủ →
  30. Lãnh Kim Sơn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Dân Chủ- Hòa An- Cao Bằng Hy sinh: 19/11/1975 Nghĩa trang E2 F320, Củ Chi, (1461) 03 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

90 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu