Hoàng Ngọc Lãnh

Năm sinh1941
Quê quánCẩm Nhương- Cẩm Xuyên
Ngày hy sinh 6/5/1969
Nơi hy sinhKhu 6, Gia Lai
Vị trí mộ Làng Đê Tụt xã Đê A K6 Gia Lai

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1047774]: Lietsi {Họ tên=Hoàng Ngọc Lãnh, Năm sinh=1941, Ngày hy sinh=25329, Quê quán=Cẩm Nhương- Cẩm Xuyên, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Khu 6, Gia Lai, Vị trí mộ=Làng Đê Tụt xã Đê A K6 Gia Lai}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 28197 (số thứ tự 1047774).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hoàng Ngọc Lãnh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Hoàng Ngọc Lãnh” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

15 người cùng hy sinh ngày 6/5/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hoàng Xuân Quốc sinh 1945 · Chí Viễn- Trùng Khánh- Cao Bằng
  2. Lê Xuân Đáp sinh 1946 · Duệ Ninh- An Ninh- Phụ Dực- Thái Bình
  3. Lê Quang Phạn sinh 1949 · Trung Tiến- Đông Trung- Tiền Hải- Thái Bình
  4. Hoàng Minh Tân sinh 1940 · - -
  5. Phạm Văn Thạt sinh 1930 · Hợp Thắng- Triệu Sơn- Thanh Hóa
  6. Nguyễn Trung Quang sinh 1948 · Tiến Nông- Triệu Sơn- Thanh Hóa
  7. Lại Văn Soạn sinh 1943 · Khánh Ninh- Yên Khánh- Ninh Bình
  8. Hoàng Quang Sỹ sinh 1950 · Bản Rịa- Bắc Quang- Hà Giang
  9. Hoàng Trọng Thiện sinh 1954 · Đại Hưng- Mỹ Đức- Hà Tây
  10. Khúc Xuân Dễ sinh 1939 · Nhân Hòa- Mỹ Hào- Hải Hưng
  11. Nguyễn Văn Minh sinh 1949 · Hà Ninh- Hà Trung- Thanh Hóa
  12. Bùi Văn Thanh sinh 1949 · Ninh Tiến- Gia Khánh- Ninh Bình
  13. Bùi Quốc Đạt Đông Kinh- Đông Quan-
  14. Bùi Văn Niễm sinh 1950 · Xuân Phong- Kỳ Sơn-
  15. Chế Đình Bá Nghi Thu- Nghi Lộc-