Phạm Văn Thạt

Năm sinh1930
Quê quánHợp Thắng- Triệu Sơn- Thanh Hóa
Ngày hy sinh 6/5/1969
Nơi hy sinhKhu 6, Gia Lai
Vị trí mộ Khu 7, Gia Lai

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1033905]: Lietsi {Họ tên=Phạm Văn Thạt, Năm sinh=1930, Ngày hy sinh=25329, Quê quán=Hợp Thắng- Triệu Sơn- Thanh Hóa, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Khu 6, Gia Lai, Vị trí mộ=Khu 7, Gia Lai}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 14328 (số thứ tự 1033905).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Văn Thạt” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Văn Thạt” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

15 người cùng hy sinh ngày 6/5/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hoàng Xuân Quốc sinh 1945 · Chí Viễn- Trùng Khánh- Cao Bằng
  2. Lê Xuân Đáp sinh 1946 · Duệ Ninh- An Ninh- Phụ Dực- Thái Bình
  3. Lê Quang Phạn sinh 1949 · Trung Tiến- Đông Trung- Tiền Hải- Thái Bình
  4. Hoàng Minh Tân sinh 1940 · - -
  5. Nguyễn Trung Quang sinh 1948 · Tiến Nông- Triệu Sơn- Thanh Hóa
  6. Lại Văn Soạn sinh 1943 · Khánh Ninh- Yên Khánh- Ninh Bình
  7. Hoàng Quang Sỹ sinh 1950 · Bản Rịa- Bắc Quang- Hà Giang
  8. Hoàng Trọng Thiện sinh 1954 · Đại Hưng- Mỹ Đức- Hà Tây
  9. Khúc Xuân Dễ sinh 1939 · Nhân Hòa- Mỹ Hào- Hải Hưng
  10. Nguyễn Văn Minh sinh 1949 · Hà Ninh- Hà Trung- Thanh Hóa
  11. Hoàng Ngọc Lãnh sinh 1941 · Cẩm Nhương- Cẩm Xuyên
  12. Bùi Văn Thanh sinh 1949 · Ninh Tiến- Gia Khánh- Ninh Bình
  13. Bùi Quốc Đạt Đông Kinh- Đông Quan-
  14. Bùi Văn Niễm sinh 1950 · Xuân Phong- Kỳ Sơn-
  15. Chế Đình Bá Nghi Thu- Nghi Lộc-