Hoàng Trọng Thiện

Năm sinh1954
Quê quánĐại Hưng- Mỹ Đức- Hà Tây
Ngày hy sinh 6/5/1969
Trường hợp hy sinhMất xác
Nơi hy sinhĐường 14 Kon Tum

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1034842]: Lietsi {Họ tên=Hoàng Trọng Thiện, Năm sinh=1954, Ngày hy sinh=25329, Quê quán=Đại Hưng- Mỹ Đức- Hà Tây, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đường 14 Kon Tum, Vị trí mộ=Mất xác}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 15265 (số thứ tự 1034842).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hoàng Trọng Thiện” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Hoàng Trọng Thiện” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

15 người cùng hy sinh ngày 6/5/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hoàng Xuân Quốc sinh 1945 · Chí Viễn- Trùng Khánh- Cao Bằng
  2. Lê Xuân Đáp sinh 1946 · Duệ Ninh- An Ninh- Phụ Dực- Thái Bình
  3. Lê Quang Phạn sinh 1949 · Trung Tiến- Đông Trung- Tiền Hải- Thái Bình
  4. Hoàng Minh Tân sinh 1940 · - -
  5. Phạm Văn Thạt sinh 1930 · Hợp Thắng- Triệu Sơn- Thanh Hóa
  6. Nguyễn Trung Quang sinh 1948 · Tiến Nông- Triệu Sơn- Thanh Hóa
  7. Lại Văn Soạn sinh 1943 · Khánh Ninh- Yên Khánh- Ninh Bình
  8. Hoàng Quang Sỹ sinh 1950 · Bản Rịa- Bắc Quang- Hà Giang
  9. Khúc Xuân Dễ sinh 1939 · Nhân Hòa- Mỹ Hào- Hải Hưng
  10. Nguyễn Văn Minh sinh 1949 · Hà Ninh- Hà Trung- Thanh Hóa
  11. Hoàng Ngọc Lãnh sinh 1941 · Cẩm Nhương- Cẩm Xuyên
  12. Bùi Văn Thanh sinh 1949 · Ninh Tiến- Gia Khánh- Ninh Bình
  13. Bùi Quốc Đạt Đông Kinh- Đông Quan-
  14. Bùi Văn Niễm sinh 1950 · Xuân Phong- Kỳ Sơn-
  15. Chế Đình Bá Nghi Thu- Nghi Lộc-