Hoàng Văn Lành

Năm sinh1949
Quê quánVăn Thuụ- Văn Lãng
Ngày hy sinh 16/03/1971
Nơi hy sinhẤp quang mép , H6, Gia Lai
Vị trí mộ Không lấy được xác

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1037759]: Lietsi {Họ tên=Hoàng Văn Lành, Năm sinh=1949, Ngày hy sinh=16/03/1971, Quê quán=Văn Thuụ- Văn Lãng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Ấp quang mép , H6, Gia Lai, Vị trí mộ=Không lấy được xác}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 18182 (số thứ tự 1037759).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hoàng Văn Lành” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Hoàng Văn Lành” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

60 người cùng hy sinh ngày 16/03/1971

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Trần Quốc Huy sinh 1949 · Thôn Lới- Thanh Hương- Thanh Liêm- Nam Hà
  2. Vũ Xuân Vinh sinh 1946 · Thôn Miễu- Trực Nghĩa- Trực Ninh- Nam Hà
  3. Nguyễn Thanh Bình sinh 1941 · Nam Tuấn- Hòa An- Cao Bằng
  4. Lục Văn Noóng sinh 1950 · Tự Do- Quảng Hòa- Cao Bằng
  5. Nông Văn Tạ sinh 1946 · Hứa Chang- Phúc Sen- Quảng Hòa- Cao Bằng
  6. Nguyễn Văn Tiếp Là Mè- Hồng Việt- Hòa An- Cao Bằng
  7. Nguyễn Hải Lĩnh sinh 1950 · Đồng Việt- Yên Dũng- Hà Bắc
  8. Nguyễn Kế Đảng sinh 1948 · Đương Sơn- Chiến Thắng- Hiệp Hòa- Hà Bắc
  9. Nguyễn Đăng Quế sinh 1950 · Nhất Trai- Minh Tân- Gia Lương- Hà Bắc
  10. Lương Ngọc Tâm sinh 1948 · Hữu Ái- Gia Lương- Hà Bắc
  11. Ngô Xuân Thu sinh 1949 · Yên Sơn- Lạng Giang- Hà Bắc
  12. A Tôn sinh 1950 · Làng Kon Bha- Đak Nông- H16- Kon Tum
  13. A Trôi sinh 1948 · Kon Rlông- Ini- H16- Kon Tum
  14. Nguyễn Xuân Việt sinh 1946 · Thành Công- Hòn Gai- Quảng Ninh
  15. Nguyễn Quang Phúc sinh 1942 · Xóm 4- Quảng Nạp- Thụy Bình- Thụy Anh- Thái Bình
  16. Nguyễn Văn Toàn sinh 1950 · Đông Đô- Tiên Hưng- Thái Bình
  17. Nguyễn Văn Quần sinh 1946 · Quần Bối- Thăng Bình- Nông Cống- Thanh Hóa
  18. Văn Đứt Khoát sinh 1949 · Thăng Long- Thiệu Hợp- Thiệu Hóa- Thanh Hóa
  19. Lê Hữu Thăng sinh 1951 · Hoàng Quỳ- Hoàng Hóa- Thanh Hóa
  20. Nguyễn Đức Sơn sinh 1949 · Tiền Phong- Kim Lan- Gia Lâm- Hà Nội
  21. Nguyễn Quang Lượt sinh 1952 · Yên Sở- Thanh Trì- Hà Nội
  22. Phan Xuân Thiểu sinh 1951 · Quyết Tiến- cẩm Dương- Cẩm Xuyên
  23. Nguyễn Thanh Vân sinh 1947 · Thạch Bằng- Thạch Hà
  24. Hoàng Văn Thìn sinh 1950 · Nà Cườm- Tân Lãng-Văn Lãng
  25. Hoàng Văn Đỉnh sinh 1958 · Đồng Xa- Yên Bình- Hữu Lũng
  26. Hoàng Văn Ngôn sinh 1950 · An Hùng- Văn Lãng
  27. Lăng Văn Về sinh 1950 · Thụy Hùng- Văn Lãng
  28. Nguyễn Văn Hợi sinh 1950 · Hoàng Việt- Văn Lãng
  29. Vi Minh Lập sinh 1946 · Hòa Bình- Chi Lăng
  30. Nông Ngọc Chúc sinh 1941 · Tân Văn- Bình Gia
  31. Nguyễn Doãn Song sinh 1952 · Xuân Vân- Yên Sơn
  32. Hoàng Văn Lăng sinh 1951 · Trai Khánh- Kim phú- Yên Sơn
  33. Hà Minh Trung sinh 1951 · Lang Cốc- Thanh Sơn- Vĩnh Phú
  34. Ngô Xuân Khoan sinh 1940 · Bạch Đằng- Thường Tín- Hà Tây
  35. Lò Văn Khôn sinh 1945 · Bản Khoa- Tường Thương- Phù Yên- Nghĩa Lộ
  36. Phạm Hồng Thủy sinh 1947 · Trại Mới- Vạn Hòa- Lào Cai
  37. Trịnh Xuân Thanh sinh 1944 · Yên Bình- Yên Mô- Ninh Bình
  38. Vũ Xuân Lý sinh 1951 · xóm 3- Phú Sơn- Nho Quan- Ninh Bình
  39. Nguyễn Thành Tâm sinh 1945 · Khánh Thành- Yên Khánh- Ninh Bình
  40. Hoàng Khuyên sinh 1931 · Tô Hiệu- Xuân Giang- Bắc Giang- Hà Giang
  41. Trịnh Văn Thành sinh 1949 · Tam Thuấn- Phúc Thọ- Hà Tây
  42. Lê Xuân Sinh sinh 1950 · Xóm Hải- Cao Viên- Thanh Oai- Hà Tây
  43. Cao Xuân Phong sinh 1946 · Đoàn Kết- Chương Mỹ- Hà Tây
  44. Nguyễn Tiến Dũng sinh 1951 · Văn Quán- Đỗ Động- Thanh Oai- Hà Tây
  45. Nguyễn Phú Luyên sinh 1951 · Đông Bắc- Chương Mỹ- Hà Tây
  46. Đỗ Sĩ Đáp sinh 1951 · Xóm Chùa- Chiến Thắng- Hoài Đức- Hà Tây
  47. Trần Cao Sơn sinh 1951 · Nhị Khê- Quốc Tuấn- Thường Tín- Hà Tây
  48. Nguyễn Hữu Côi sinh 1950 · Đoan Mỹ- An Mỹ- Mỹ Đức- Hà Tây
  49. Hoàng Văn Chiển sinh 1947 · Hồng Quang- Ứng Hòa- Hà Tây
  50. Nguyễn Đình Nghiên sinh 1945 · Thống Kênh- Gia Lộc- Hải Hưng
  51. Vũ Thanh Tiên sinh 1945 · Ngọc Sương- Tứ Kỳ- Hải Hưng
  52. Phạm Văn Khiêm sinh 1952 · Mỹ Tân- ngoại thành Nam Định
  53. Phan Văn Phủ sinh 1948 · Hoàng Hải- Quảng Hòa- Cao Bằng
  54. Trần Văn Đoài sinh 1951 · Việt Đài- Tiên Sơn- Hà Bắc
  55. Nguyễn Hữu Bộ sinh 1949 · Đại Đồng- Tiên Sơn- Hà Bắc
  56. Nguyễn Văn Nhượng sinh 1943 · Hòa Bình- Tân Yên- Hà Bắc
  57. Phạm Hồng Lô sinh 1941 · Thụy Sơn- Thụy Anh- Thái Bình
  58. Bùi Thế Khoát sinh 1949 · Văn Lang- Hưng Hà- Thái Bình
  59. Triệu Quang Tỏ sinh 1945 · Bột Trung- Hoằng Tiến- Hoằng Hóa
  60. Nguyễn Văn Hào sinh 1951 · Hoằng Chinh- Hoàng Hóa- Thanh Hóa