Trịnh Văn Thành
| Năm sinh | 1949 |
|---|---|
| Quê quán | Tam Thuấn- Phúc Thọ- Hà Tây |
| Ngày hy sinh | 16/03/1971 |
| Trường hợp hy sinh | Mất xác |
| Nơi hy sinh | H6, Gia Lai |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1038153]: Lietsi {Họ tên=Trịnh Văn Thành, Năm sinh=1949, Ngày hy sinh=16/03/1971, Quê quán=Tam Thuấn- Phúc Thọ- Hà Tây, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=H6, Gia Lai, Vị trí mộ=Mất xác}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 18576 (số thứ tự 1038153).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trịnh Văn Thành” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Trịnh Văn Thành” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
60 người cùng hy sinh ngày 16/03/1971
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Trần Quốc Huy sinh 1949 · Thôn Lới- Thanh Hương- Thanh Liêm- Nam Hà
- Vũ Xuân Vinh sinh 1946 · Thôn Miễu- Trực Nghĩa- Trực Ninh- Nam Hà
- Nguyễn Thanh Bình sinh 1941 · Nam Tuấn- Hòa An- Cao Bằng
- Lục Văn Noóng sinh 1950 · Tự Do- Quảng Hòa- Cao Bằng
- Nông Văn Tạ sinh 1946 · Hứa Chang- Phúc Sen- Quảng Hòa- Cao Bằng
- Nguyễn Văn Tiếp Là Mè- Hồng Việt- Hòa An- Cao Bằng
- Nguyễn Hải Lĩnh sinh 1950 · Đồng Việt- Yên Dũng- Hà Bắc
- Nguyễn Kế Đảng sinh 1948 · Đương Sơn- Chiến Thắng- Hiệp Hòa- Hà Bắc
- Nguyễn Đăng Quế sinh 1950 · Nhất Trai- Minh Tân- Gia Lương- Hà Bắc
- Lương Ngọc Tâm sinh 1948 · Hữu Ái- Gia Lương- Hà Bắc
- Ngô Xuân Thu sinh 1949 · Yên Sơn- Lạng Giang- Hà Bắc
- A Tôn sinh 1950 · Làng Kon Bha- Đak Nông- H16- Kon Tum
- A Trôi sinh 1948 · Kon Rlông- Ini- H16- Kon Tum
- Nguyễn Xuân Việt sinh 1946 · Thành Công- Hòn Gai- Quảng Ninh
- Nguyễn Quang Phúc sinh 1942 · Xóm 4- Quảng Nạp- Thụy Bình- Thụy Anh- Thái Bình
- Nguyễn Văn Toàn sinh 1950 · Đông Đô- Tiên Hưng- Thái Bình
- Nguyễn Văn Quần sinh 1946 · Quần Bối- Thăng Bình- Nông Cống- Thanh Hóa
- Văn Đứt Khoát sinh 1949 · Thăng Long- Thiệu Hợp- Thiệu Hóa- Thanh Hóa
- Lê Hữu Thăng sinh 1951 · Hoàng Quỳ- Hoàng Hóa- Thanh Hóa
- Nguyễn Đức Sơn sinh 1949 · Tiền Phong- Kim Lan- Gia Lâm- Hà Nội
- Nguyễn Quang Lượt sinh 1952 · Yên Sở- Thanh Trì- Hà Nội
- Phan Xuân Thiểu sinh 1951 · Quyết Tiến- cẩm Dương- Cẩm Xuyên
- Nguyễn Thanh Vân sinh 1947 · Thạch Bằng- Thạch Hà
- Hoàng Văn Thìn sinh 1950 · Nà Cườm- Tân Lãng-Văn Lãng
- Hoàng Văn Đỉnh sinh 1958 · Đồng Xa- Yên Bình- Hữu Lũng
- Hoàng Văn Ngôn sinh 1950 · An Hùng- Văn Lãng
- Lăng Văn Về sinh 1950 · Thụy Hùng- Văn Lãng
- Nguyễn Văn Hợi sinh 1950 · Hoàng Việt- Văn Lãng
- Hoàng Văn Lành sinh 1949 · Văn Thuụ- Văn Lãng
- Vi Minh Lập sinh 1946 · Hòa Bình- Chi Lăng
- Nông Ngọc Chúc sinh 1941 · Tân Văn- Bình Gia
- Nguyễn Doãn Song sinh 1952 · Xuân Vân- Yên Sơn
- Hoàng Văn Lăng sinh 1951 · Trai Khánh- Kim phú- Yên Sơn
- Hà Minh Trung sinh 1951 · Lang Cốc- Thanh Sơn- Vĩnh Phú
- Ngô Xuân Khoan sinh 1940 · Bạch Đằng- Thường Tín- Hà Tây
- Lò Văn Khôn sinh 1945 · Bản Khoa- Tường Thương- Phù Yên- Nghĩa Lộ
- Phạm Hồng Thủy sinh 1947 · Trại Mới- Vạn Hòa- Lào Cai
- Trịnh Xuân Thanh sinh 1944 · Yên Bình- Yên Mô- Ninh Bình
- Vũ Xuân Lý sinh 1951 · xóm 3- Phú Sơn- Nho Quan- Ninh Bình
- Nguyễn Thành Tâm sinh 1945 · Khánh Thành- Yên Khánh- Ninh Bình
- Hoàng Khuyên sinh 1931 · Tô Hiệu- Xuân Giang- Bắc Giang- Hà Giang
- Lê Xuân Sinh sinh 1950 · Xóm Hải- Cao Viên- Thanh Oai- Hà Tây
- Cao Xuân Phong sinh 1946 · Đoàn Kết- Chương Mỹ- Hà Tây
- Nguyễn Tiến Dũng sinh 1951 · Văn Quán- Đỗ Động- Thanh Oai- Hà Tây
- Nguyễn Phú Luyên sinh 1951 · Đông Bắc- Chương Mỹ- Hà Tây
- Đỗ Sĩ Đáp sinh 1951 · Xóm Chùa- Chiến Thắng- Hoài Đức- Hà Tây
- Trần Cao Sơn sinh 1951 · Nhị Khê- Quốc Tuấn- Thường Tín- Hà Tây
- Nguyễn Hữu Côi sinh 1950 · Đoan Mỹ- An Mỹ- Mỹ Đức- Hà Tây
- Hoàng Văn Chiển sinh 1947 · Hồng Quang- Ứng Hòa- Hà Tây
- Nguyễn Đình Nghiên sinh 1945 · Thống Kênh- Gia Lộc- Hải Hưng
- Vũ Thanh Tiên sinh 1945 · Ngọc Sương- Tứ Kỳ- Hải Hưng
- Phạm Văn Khiêm sinh 1952 · Mỹ Tân- ngoại thành Nam Định
- Phan Văn Phủ sinh 1948 · Hoàng Hải- Quảng Hòa- Cao Bằng
- Trần Văn Đoài sinh 1951 · Việt Đài- Tiên Sơn- Hà Bắc
- Nguyễn Hữu Bộ sinh 1949 · Đại Đồng- Tiên Sơn- Hà Bắc
- Nguyễn Văn Nhượng sinh 1943 · Hòa Bình- Tân Yên- Hà Bắc
- Phạm Hồng Lô sinh 1941 · Thụy Sơn- Thụy Anh- Thái Bình
- Bùi Thế Khoát sinh 1949 · Văn Lang- Hưng Hà- Thái Bình
- Triệu Quang Tỏ sinh 1945 · Bột Trung- Hoằng Tiến- Hoằng Hóa
- Nguyễn Văn Hào sinh 1951 · Hoằng Chinh- Hoàng Hóa- Thanh Hóa