Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
1.270 người khớp “Lựu” trong 91 danh sách · trang 5/43
- Phạm Đức Lưu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Chính Lý - Lý Nhân - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/07/1970 Xem đầy đủ →
- Lưu Văn Kiệm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Bảo Cươm - Ngọc Đường - Vĩ Xuyên - Hà Giang Đơn vị: Trinh sát, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/2/1972 Xem đầy đủ →
- Lưu Văn Chính Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Đỗ Đông - Thanh Oai - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 62, Tiểu đoàn 20, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/03/1971 Xem đầy đủ →
- Lưu Thế Ích Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Hoàng Trung - Hòa An - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/10/1971 Xem đầy đủ →
- Lưu Đình Trình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Hùng An - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/11/1972 Xem đầy đủ →
- Hà Văn Lưu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Thanh Minh - Thanh Ba - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/12/1972 Xem đầy đủ →
- Hà Văn Lựu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Huy Cương - Lâm Thao - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/1/1972 Xem đầy đủ →
- Ngô Văn Lữu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Hồng Phong - Thường Tín - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/04/1972 Xem đầy đủ →
- Lưu Văn Nghĩa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Xóm Rịu - Bậc Nhiêu - Định Hòa - Bắc Thái Đơn vị: Thông tin, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/02/1971 Xem đầy đủ →
- Lưu Quang Chung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Hồng Lạc - Sơn Dương - Tuyên Quang Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/11/1972 Xem đầy đủ →
- Triệu Văn Lưu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Trung Hòa - Chiêm Hóa - Tuyên Quang Đơn vị: Đại đội 18, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/01/1973 Xem đầy đủ →
- Lưu Văn Khoan Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · An Lập - Sơn Động - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/08/1973 Xem đầy đủ →
- Lưu Văn Lại Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1937 · Yên Lang - Thanh Lãng - Bình Xuyên - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 10/1/1967 Xem đầy đủ →
- Trần Danh Lưu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Thôn Đông - Tam Giang - Yên Phong - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/11/1968 Xem đầy đủ →
- Lưu Văn Hoa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Đỗ Động - Thanh Oai - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 62, Tiểu đoàn 20, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/10/1970 Xem đầy đủ →
- Lưu Văn Cách Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Nghĩa Phương - Hợp Đức - An Thụy - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/12/1972 Xem đầy đủ →
- Đoàn Văn Lưu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Đại Yên - Hoàng Bồ - Quảng Ninh Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/05/1972 Xem đầy đủ →
- Lưu Ngọc Khắc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Trực Thành - Nam Ninh - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/6/1973 Xem đầy đủ →
- Lưu Văn Thương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Liên Hòa - Lập Thạch - Vĩnh Phúc Đơn vị: Đại đội 14, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/3/1973 Xem đầy đủ →
- Lưu Văn Thái Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Thôn 1 - Thạch Đà - Yên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/08/1974 Xem đầy đủ →
- Lưu Trường Sinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Đại Bái - Đại Thinh - Yên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/09/1974 Xem đầy đủ →
- Lưu Đăng Nhiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Đội Đền Dâu - Nông trường Đông Giao - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/3/1978 Xem đầy đủ →
- Lưu Đức Miên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · Đội 4 - Thái An - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/02/1979 Xem đầy đủ →
- Lưu Hồng Vân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Xóm Thượng - Bình Minh - Thanh Oai - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/06/1979 Xem đầy đủ →
- Lưu Xuân Sáng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Đồng Tâm - Hữu Lũng - Lạng Sơn Đơn vị: Đại đội 40, Tiểu đoàn 30, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/05/1971 Xem đầy đủ →
- Lưu Văn Đức Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Kiên Tùng - Phương Lĩnh - Thanh Ba - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 48, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/08/1973 Xem đầy đủ →
- Lưu Văn Quyết Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Tân Nghĩa - Hợp Đức - An Thụy - Hải Phòng Đơn vị: Đai đội 11, Tiểu đoàn 11, Trung đoàn 40, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/01/1972 Xem đầy đủ →
- Lưu Vũ Bình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Yên Bái - Thiệu Yên - Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 10, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/03/1979 Xem đầy đủ →
- Lưu Thanh Xuân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Thịnh mỹ - Thọ Diên - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/11/1965 Xem đầy đủ →
- Lưu Văn Thịnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Bài Lễ - Châu Cáng - Phú Xuyên - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 17,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/11/1965 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
91 kết quả- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
- Danh sách liệt sĩ tại NTLS huyện Mỏ Cày, tỉnh Bến Tre – 22 Danh sách nghĩa trang Bến Tre Cập nhật 18/08/2026 50 người
- Ngày 18/8/1965, bộ đội thuộc Trung đoàn 101A Mặt trận B3 Tây Nguyên đã tấn công quân Sài Gòn tại Dak Sut - Kontum. Web Chính sách quân đội có thông tin về 51… Tài liệu đơn vị E101 Cập nhật 18/08/2026 51 người
- Trong web Chính sách quân đội có Danh sách 122 Liệt sỹ hy sinh trong trận đánh này, rất nhiều trong số đó ghi là "Không tìm thấy thi thể". Duy nhất LS số 18… Tài liệu đơn vị Cập nhật 18/08/2026 122 người
- Danh sách các đồng chí Tiểu đoàn 840, Quân khu 6 hy sinh khi đánh đồn Pu Pờ Lăng Tài liệu đơn vị D840 Cập nhật 18/08/2026 42 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu