Lưu Văn Hoa

Năm sinh1951
Quê quánĐỗ Động - Thanh Oai - Hà Tây
Đơn vị Đại đội 62, Tiểu đoàn 20, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/8/1969
Ngày hy sinh 30/10/1970
Trường hợp hy sinhCó thi hài
Nơi hy sinhĐường 19, khu 7 - Gia Lai
Nơi mai táng ban đầu Đường 19, khu 7 - Gia Lai Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 7519 (số thứ tự 7518).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lưu Văn Hoa” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lưu Văn Hoa” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

17 người cùng hy sinh ngày 30/10/1970

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Cao Ngọc Vượng sinh 1946 · Cẩm Quý - Cẩm Thủy - Thanh Hóa · Đại đội 56, Tiểu đoàn 20, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Khu 5 - Tân Lạc - Gia Lai
  2. Nguyễn Văn Căng sinh 1948 · Ninh Hòa - Gia Khánh - Ninh Bình · Đại đội 20, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 26.06.09 Lệ Thanh bản đồ UTM 1/50.000
  3. Nguyễn Văn Hưng sinh 1939 · Minh Khai - Tiên Lữ - Hải Dương · Đại đội 2, Tiểu đoàn 20, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  4. Lê Bá Hải sinh 1949 · Tiên Bản - Ngũ Hùng - Thanh Niệm - Hải Hưng · Đại đội 56, Tiểu đoàn 20, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Nhà ma làng Mùi E3, khu 5 - Gia Lai
  5. Phạm Văn Tuyết sinh 1947 · An Hòa - Vĩnh Bảo - Hải Phòng · Đại đội 58, Tiểu đoàn 20, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  6. Đinh Văn Gia sinh 1950 · Tuy Lai - Mỹ Đức - Hà Tây · Đại đội 58, Tiểu đoàn 20, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  7. Nông Văn Bảo sinh 1951 · Ngũ Khê - Trùng Khánh - Cao Bằng · Đại đội 26, Tiểu đoàn 20, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  8. Mã Văn Giàng sinh 1948 · Minh Long - Hạ Long - Cao Bằng · Đại đội 56, Tiểu đoàn 20, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Nhà ma làng Mùi - E3, khu 5 - Gia Lai
  9. Nông Văn Phông sinh 1948 · Phố Nước Giấy - Thị xã Cao Bằng - Cao Bằng · Đại đội 56, Tiểu đoàn 20, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Nhà ma làng Mùi - E3, khu 5 - Gia Lai
  10. Uông Văn Tiến sinh 1950 · Bế Tiềm - Hòa An - Cao Bằng · Đại đội 56, Tiểu đoàn 20, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 26.06.09 Lệ Thanh bản đồ UTM 1/50.000
  11. Hà Quang Viễn sinh 1948 · Nước Hai - Hòa An - Cao Bằng · Đại đội 58, Tiểu đoàn 20, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ 26.06.09 Lệ Thanh bản đồ UTM 1/50.000
  12. Hoàng Văn Sãng sinh 1948 · Ngọc Khê - Trùng Khánh - Cao Bằng · Đại đội 56, Tiểu đoàn 20, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 26.06.09 Lệ Thanh bản đồ UTM 1/50.000
  13. Bế Viết Hoa sinh 1949 · Tam Lang - Văn Lãng - Lạng Sơn · Đại đội 58, Tiểu đoàn 20, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 26.05.09 bản đồ UTM 1/50.000
  14. Nguyễn Đăng Khoa sinh 1948 · Minh Thành - Yên Dương - Tuyên Quang · Đại đội 56, Tiểu đoàn 20, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  15. Đặng Văn Khoạt sinh 1940 · Toàn Thắng - Kim Động - Hải Hưng · Đại đội 58, Tiểu đoàn 20, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Nhà ma làng Mùi, E3, khu 5 - Gia Lai
  16. Phạm Văn Thưởng sinh 1945 · Tiên Tiến - Yên Lảng - Hải Phòng · Đại đội 58, Tiểu đoàn 20, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Nhà ma làng Mùi, E3, khu 5 - Gia Lai
  17. Nguyễn Hữu Chất sinh 1946 · Nam Dương - Nam Đàn - Nghệ An · Đại đội 58, Tiểu đoàn 20, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đường 19, khu 7 - Gia Lai