Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
1.270 người khớp “Lựu” trong 91 danh sách · trang 4/43
- Lưu Văn Khôi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Chu Đồng - Tiên Sơn - Việt Yên - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/05/1972 Xem đầy đủ →
- Lưu Quang Lễ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Quang Trung - Bắc Giang - Hà Bắc Đơn vị: Trinh sát, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/12/1972 Xem đầy đủ →
- Lưu Văn Kiếm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Xóm Vành - Yên Phú - Lạc Sơn - Hòa Bình Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/07/1974 Xem đầy đủ →
- Đoàn Lưu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Sơn Trường - Hương Sơn - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/9/1975 Xem đầy đủ →
- Lưu Văn Nhàn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Bình Long - Hòa An - Cao Lạng Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/12/1977 Xem đầy đủ →
- Lưu Thiện Thiệu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Bái Thủy - Định Liêm - Thiện Yên - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 20, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/02/1978 Xem đầy đủ →
- Lưu Đức An Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Thịnh Lang - Kỳ Sơn - Hà Sơn Bình Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/06/1978 Xem đầy đủ →
- Lưu Thanh Tâm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Bình Dương - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/07/1978 Xem đầy đủ →
- Lưu Văn Viễn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · Quang Trung - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/7/1979 Xem đầy đủ →
- Lưu Văn Đăng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Tịnh Xá - Yên Tịnh - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 20, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/12/1978 Xem đầy đủ →
- Lưu Anh Tuân (Tuấn) Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Số 88E - Nguyễn Công Trứ - Hà Nội Đơn vị: Trung đoàn bộ, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/9/1979 Xem đầy đủ →
- Lưu Thiên Khé Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Quỳnh Lân - Quỳnh Côi - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/02/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Đông Lưu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Hà Tây Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/05/1973 Xem đầy đủ →
- Lưu Văn Hải Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Đề Thám - Hòa An - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 250B, Phòng Hậu Cần B3, Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/09/1969 Xem đầy đủ →
- Lưu Văn Kháng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Hồng Thái - Thường Tín - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 250B, Phòng Hậu Cần B3, Quân đoàn 3 Hy sinh: 12/12/1969 Xem đầy đủ →
- Lưu Thanh Quýnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Đạo Ngạn - Hà Quảng - Cao Bằng Đơn vị: Đặc công, Đại đội 13, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/11/1968 Xem đầy đủ →
- Trần Hữu Lưu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Nam Ninh - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: Đặc công, Đại đội 18, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/08/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Lựu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Quỳnh Châu - Tiên Đồng - Duy Tiến - Nam Hà Đơn vị: Đặc công, Đại đội 19, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/11/1969 Xem đầy đủ →
- Lưu Văn Quyết Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Thôn Mai - Gia Thanh - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đặc công, Đại đội 19, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 400, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/6/1971 Xem đầy đủ →
- Lưu Văn Đức Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Kiều Trung - Phương Lĩnh - Thanh Ba - Vĩnh Phú Đơn vị: Pháo binh, Đại đội 48, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/08/1973 Xem đầy đủ →
- Lưu Văn Linh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Trung Hiếu - Liên Thao - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: Pháo binh, Đại đội 49, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/06/1973 Xem đầy đủ →
- Đặng Lưu Hống Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Lò Giang - Bình Lộ - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: 12,7 mm, Đại đội 42, Tiểu đoàn 30, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/2/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Lựu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Viết Long - Đa Phúc - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/4/1969 Xem đầy đủ →
- Lưu Văn Mậu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Bằng Luân - Đoan Hùng - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/02/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Lưu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Bá Nội - Hồng Hà - Đan Phượng - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/08/1968 Xem đầy đủ →
- Lưu Đình Nguyên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Trung Xuân - Diễn Liên - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/08/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Lưu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Lục Sơn - Nga Giáp - Nga Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/01/1969 Xem đầy đủ →
- Vũ Quang Lửu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Cát Lễ - Tượng Sơn - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/12/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thế Lứu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Trấn Dương - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/03/1969 Xem đầy đủ →
- Lưu Đăng Thêm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Hòa Xá - Ứng Hòa - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/01/1969 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
91 kết quả- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
- Danh sách liệt sĩ tại NTLS huyện Mỏ Cày, tỉnh Bến Tre – 22 Danh sách nghĩa trang Bến Tre Cập nhật 18/08/2026 50 người
- Ngày 18/8/1965, bộ đội thuộc Trung đoàn 101A Mặt trận B3 Tây Nguyên đã tấn công quân Sài Gòn tại Dak Sut - Kontum. Web Chính sách quân đội có thông tin về 51… Tài liệu đơn vị E101 Cập nhật 18/08/2026 51 người
- Trong web Chính sách quân đội có Danh sách 122 Liệt sỹ hy sinh trong trận đánh này, rất nhiều trong số đó ghi là "Không tìm thấy thi thể". Duy nhất LS số 18… Tài liệu đơn vị Cập nhật 18/08/2026 122 người
- Danh sách các đồng chí Tiểu đoàn 840, Quân khu 6 hy sinh khi đánh đồn Pu Pờ Lăng Tài liệu đơn vị D840 Cập nhật 18/08/2026 42 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu