Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
1.270 người khớp “Lựu” trong 91 danh sách · trang 3/43
- Lưu Xuân Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Xuân Thiện - Kim Sơn - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/08/1968 Xem đầy đủ →
- Lưu Đình Tâm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Khẩn Tổng - Mai Lạp - Bạch Thông Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/12/1969 Xem đầy đủ →
- Lưu Ngọc Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Nam Tân - Nam Ninh - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/01/1969 Xem đầy đủ →
- Lưu Văn Vun Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Khà Nằm - Dân Chủ - Hòa An - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/4/1969 Xem đầy đủ →
- Lưu Văn Đông Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1924 · Hà Thành - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/08/1969 Xem đầy đủ →
- Hồ Sỹ Lưu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Ngọc Lĩnh - Tĩnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/02/1969 Xem đầy đủ →
- Lưu Văn Đông Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Hà Thành - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/08/1969 Xem đầy đủ →
- Lưu (Liễu) Đăng Huyện Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Việt Yên - Văn Lãng Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/03/1969 Xem đầy đủ →
- Lưu Văn Tưởng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Quang Trung - Bình Gia - Lạng Sơn Đơn vị: Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/11/1969 Xem đầy đủ →
- Lưu Trung Hảo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Vĩnh Yên - Bảo Yên - Yên Bái Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/6/1969 Xem đầy đủ →
- Lưu Ngọc Tuân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Số 19, Phố Rạp Hát - Hòn Gai - Quảng Ninh Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/1/1970 Xem đầy đủ →
- Lưu Đức Bằng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Phố Phác Làng - Thị Trấn - Bình Gia Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/05/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Lưu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Phố Cao Bang - Thị xã Phú Thọ Đơn vị: Đại đội 22, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/04/1970 Xem đầy đủ →
- Lưu Đình Tảo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Quang Yên - Nhật Quang - Phù Cừ - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 21 Đặc Công, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/03/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Lưu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Duyên Trường - Tây Đô - Tiên Hưng - Thái Bình Đơn vị: Vận tải, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/2/1969 Xem đầy đủ →
- Lưu Văn Na Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Quảng Hùng - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: Vận tải, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/2/1969 Xem đầy đủ →
- Lưu Văn Nhất Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Khâu U - Na Mao - Đại Từ - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/11/1969 Xem đầy đủ →
- Lưu Xuân Thê Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Xóm Bắc - Hoàng Phúc - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/11/1969 Xem đầy đủ →
- Lưu Chí Nguyễn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Đông Tảo - Cấp Tiến - Khoái Châu - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/12/1969 Xem đầy đủ →
- Hà Văn Lưu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Xóm Lược - Tân Phú - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung Đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/11/1970 Xem đầy đủ →
- Lưu Quang Lân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Xóm 5 - Thọ Ninh - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/11/1970 Xem đầy đủ →
- Lưu Văn Tú Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Số 8, Tân Lạc - Đại La - Bạch Mai - Hà Nội Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/11/1970 Xem đầy đủ →
- Lưu Đình Số Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Khê Ngoại - Văn Khê - Yên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/05/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Lưu Hà Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · P19 CV15 BC121h Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/10/1971 Xem đầy đủ →
- Lưu Văn Tuấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Thanh Xá - Nghĩa Hiệp - Yên Mỹ - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/03/1972 Xem đầy đủ →
- Lưu Bá Thạch Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Nhật Quang - Vĩnh Hòa - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/05/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Lưu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Phóng Xá - An Bài - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/05/1972 Xem đầy đủ →
- Đỗ Tống Lưu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Đông Phong - Yên Phong - Hà Bắc Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/05/1969 Xem đầy đủ →
- Lưu Văn Sự Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Đương Lâm - Tân Yên - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/05/1972 Xem đầy đủ →
- Lưu Văn Định (Sinh) Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Lưu Trang - Hữu Nam - Yên Mỹ - Hải Hưng Đơn vị: Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/05/1972 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
91 kết quả- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
- Danh sách liệt sĩ tại NTLS huyện Mỏ Cày, tỉnh Bến Tre – 22 Danh sách nghĩa trang Bến Tre Cập nhật 18/08/2026 50 người
- Ngày 18/8/1965, bộ đội thuộc Trung đoàn 101A Mặt trận B3 Tây Nguyên đã tấn công quân Sài Gòn tại Dak Sut - Kontum. Web Chính sách quân đội có thông tin về 51… Tài liệu đơn vị E101 Cập nhật 18/08/2026 51 người
- Trong web Chính sách quân đội có Danh sách 122 Liệt sỹ hy sinh trong trận đánh này, rất nhiều trong số đó ghi là "Không tìm thấy thi thể". Duy nhất LS số 18… Tài liệu đơn vị Cập nhật 18/08/2026 122 người
- Danh sách các đồng chí Tiểu đoàn 840, Quân khu 6 hy sinh khi đánh đồn Pu Pờ Lăng Tài liệu đơn vị D840 Cập nhật 18/08/2026 42 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu