Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

1.270 người khớp “Lựu” trong 91 danh sách · trang 2/43

  1. Lưu Công Thanh Cầu Lệch H67 1966 — 70 liệt sĩ Sinh 1947 · Định Cư, Đông Trà, Tiền Hải, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Hy sinh: 19/11/1966 Xem đầy đủ →
  2. Lưu Văn Hữu D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1950 · Giao Bình, Giao Thủy, Nam Hà Đơn vị: Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 21/09/1968 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Xuân Lưu D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1950 · Hoằng Giang, Hoằng Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 20/11/1970 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Lưu Xuyên D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1948 · Đại Đồng, Tứ Kỳ, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 Hy sinh: 04/02/1972 Xem đầy đủ →
  5. Lưu Đình Nguyên D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1951 · Yên Thọ, Yên Định, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 12/02/1973 Xem đầy đủ →
  6. Lưu Văn Hữu D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1950 · Giao Bình, Giao Thủy, Nam Hà Đơn vị: Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 21/09/1968 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Xuân Lưu D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1950 · Hoằng Giang, Hoằng Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 20/11/1970 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Lưu Xuyên D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1948 · Đại Đồng, Tứ Kỳ, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 Hy sinh: 04/02/1972 Xem đầy đủ →
  9. Lưu Đình Nguyên D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1951 · Yên Thọ, Yên Định, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 12/02/1973 Xem đầy đủ →
  10. Lưu Chí Nguyễn E28 từ tháng 10 1969 đến 01 1970 — 38 liệt sĩ Sinh 1949 · Đông Tạo, Cấp Tiến, Khoái Châu, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28 Hy sinh: 30/12/1969 Xem đầy đủ →
  11. Lưu Ngọc Khoa E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1947 · Strung Treng Đơn vị: Trung đoàn 400 Xem đầy đủ →
  12. Lưu Văn Quây Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1947 · Ngo Nư, Phú Bình Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 33 Hy sinh: 01/02/1968 Hàng 9; Ô 1; Số 141; Khối 2 Xem đầy đủ →
  13. Lưu Thế Hiển Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1940 · Yên Bái, Yên Định, Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 10 Hy sinh: 25/09/1968 Hàng 1; Ô 2; Số 3; Khối 0 Xem đầy đủ →
  14. Đoàn Xuân Lưu Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1953 · Sơn Trường, Hương Sơn, Hà Tĩnh Đơn vị: C1 D1 E28 Sư10 Hy sinh: 09/03/1975 Hàng 10; Ô 2; Số 95; Khối 0 Xem đầy đủ →
  15. Lưu Đình Thiều Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1944 · Quang Yên, Nhật Quang, Phù Cừ, Hải Hưng Đơn vị: Phòng5 Bộ Tham0 Mưu Hy sinh: 22/03/1975 Hàng 6; Ô 2; Số 8; Khối 0 Xem đầy đủ →
  16. Lưu Khắc Sách Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ Tiến Bộ, Gia Lâm, Hà Nội Đơn vị: Dbộ 5 E320 Hy sinh: 23/07/1967 Xem đầy đủ →
  17. Lưu Đình Tâm Toạ độ 68-98 E24A — 15 liệt sĩ Sinh 1949 · Khẩn Tổng, Mai Lạp, Bạch Thông Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 Hy sinh: 12/05/1969 Xem đầy đủ →
  18. Lưu Danh Đạm Toạ độ 81-86 CU MO NU — 18 liệt sĩ Sinh 1950 · Liên Sơn, Gia Viễn, Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 8, Trung đoàn 66 Hy sinh: 06/03/1969 Xem đầy đủ →
  19. Lưu Danh Đạm Toạ độ 86-81 Plei Jar Seang — 18 liệt sĩ Sinh 1950 · Liên Sơn, Gia Viễn, Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 8, Trung đoàn 66 Hy sinh: 06/03/1969 Xem đầy đủ →
  20. Lưu Đức Thắng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1937 · Cao Nam - Hà Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình Đơn vị: Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/12/1966 Xem đầy đủ →
  21. Lưu Đức Thạch Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Quang Phục - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/5/1967 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Lưu Xuyền Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Gia Hưng - Gia Viễn - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 14, Tiểu đoàn 35, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/11/1967 Xem đầy đủ →
  23. Dương Văn Lưu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Bản Nhuần - Quaảng Chư - Bạch Thông - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/2/1968 Xem đầy đủ →
  24. Lưu Văn Sấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Thôn Thượng - Hà Quảng - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/1/1968 Xem đầy đủ →
  25. Lưu Đình Kháng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Đức Xương - Nghĩa Phương - Lục Nam - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/01/1968 Xem đầy đủ →
  26. Lưu Văn Hà Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Tiên Cường - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/2/1968 Xem đầy đủ →
  27. Lưu Đình Săn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Quỳnh Hải - Quỳnh Côi - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/7/1968 Xem đầy đủ →
  28. Lưu Quốc Sơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Hạ Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình Đơn vị: Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/07/1968 Xem đầy đủ →
  29. Lưu Văn Mạch Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Đội 6 - Yên Hưng - Văn Yên - Yên Bái Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/08/1968 Xem đầy đủ →
  30. Long Văn Lưu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Lân Thượng - Lục Yên - Yên Bái Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/10/1968 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu