Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

1.270 người khớp “Lựu” trong 91 danh sách · trang 6/43

  1. Lưu Công Tính Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Đồng Lư - Nam Tân - Nam Trực - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/11/1965 Xem đầy đủ →
  2. Lưu Văn Cheng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Chuyên Thiên - Chuyên Nội - Duy Tiên - Nam Hà Đơn vị: Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/11/1965 Xem đầy đủ →
  3. Lưu Phúc Thân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Thanh Lưu - Xuân Cao - Thường Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 12,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/05/1966 Xem đầy đủ →
  4. Lưu Huyền Đức Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Hà Đông - Khánh Hải - Yên Khánh - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 13,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/09/1966 Xem đầy đủ →
  5. Lưu Công Khang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Minh Hòa - Giao Minh - Giao Thủy - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 12,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/08/1966 Xem đầy đủ →
  6. Lại Thế Lưu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Vân Hưng - Hà Vân - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/07/1966 Xem đầy đủ →
  7. Lưu Công Chanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Đinh Cư - Đông Trà - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/11/1966 Xem đầy đủ →
  8. Lưu Trung Cộng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Yên Nội - Tiên Ngoại - Duy Tiên - Nam Hà Đơn vị: Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/11/1966 Xem đầy đủ →
  9. Bùi Ngọc Lưu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Xóm 6 - Dân Lực - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: d bộ 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/03/1967 Xem đầy đủ →
  10. Lưu Minh Được Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Phố Thành - Hoằng Quang - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: d bộ 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/12/1966 Xem đầy đủ →
  11. Lưu Hồ Đăng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Quảng Cư - Quảng Sơn - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/05/1967 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Lưu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Thái Hòa - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/05/1967 Xem đầy đủ →
  13. Lưu Thanh Tân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1936 · Trực Thành - Trực Ninh - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/6/1967 Xem đầy đủ →
  14. Lưu Văn Sường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Lạc Phú - Trì Lễ - Văn Quan - Lạng Sơn Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/11/1967 Xem đầy đủ →
  15. Lưu Gia Phước Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Dân Thọ - Dân Quyền - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 14,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/04/1968 Xem đầy đủ →
  16. Lưu Văn Hữu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Kim Xá - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/01/1968 Xem đầy đủ →
  17. Lưu Văn Hồi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Nam Hải - Sơn Đông - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: d bộ 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/9/1968 Xem đầy đủ →
  18. Lưu Thế Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Đông Lư - Đông Tân - Nam Trực - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/08/1968 Xem đầy đủ →
  19. Lưu Văn Khí Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Lũng Mong - Quảng Động - Quảng Hòa - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 3,TIểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/2/1968 Xem đầy đủ →
  20. Lưu Quang Phiệt Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Tân Thọ - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/05/1969 Xem đầy đủ →
  21. Phạm Duy Lưu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Hà Lĩnh - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/03/1969 Xem đầy đủ →
  22. Lưu Văn Thoa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Trưng Vương - Hòa An - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/05/1969 Xem đầy đủ →
  23. Lưu Văn Phào Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Ngọc Chung - Trùng Khánh - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/10/1969 Xem đầy đủ →
  24. Lưu Văn Vĩnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Tổ 1, Khối 23 - Đống Đa - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/5/1969 Xem đầy đủ →
  25. Lưu Văn Cội Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Tiền An - Yên Hưng - Quảng Ninh Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/5/1969 Xem đầy đủ →
  26. Lưu Danh Đạm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Liên Sơn - Gia Viễn - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 8,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/6/1969 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Văn Lưu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Bạch Lưu - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 13,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/2/1971 Xem đầy đủ →
  28. Hoàng Văn Lừu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Lương Thông - Thông Nông - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 22,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/10/1972 Xem đầy đủ →
  29. Lưu Quang Vinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Giao Lâm - Giao Thủy - Nam Hà Đơn vị: d bộ 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1972 Xem đầy đủ →
  30. Lưu Đình Tắc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Số 42 - Phai Mão - Kỳ Lừa - Lạng Sơn Đơn vị: Đại đội 8,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1972 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu