Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

1.270 người khớp “Lựu” trong 91 danh sách · trang 7/43

  1. Trần Lưu Niệm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Văn Phú - Sơn Nga - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 20,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/10/1972 Xem đầy đủ →
  2. Lưu Quang Phiệt Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Đức Long - Trần Phú - Đại Từ - Bắc Thái Đơn vị: d bộ 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/12/1972 Xem đầy đủ →
  3. Lưu Quý Ninh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Xuân Mỹ - Nghi Xuân - Hà Tĩnh Đơn vị: Phun lửa,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
  4. Lưu Văn Lấy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Thôn Đậu - Phú Tiên - Định Hóa - Bắc Thái Đơn vị: d bộ 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
  5. Lưu Văn Kỷ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Đan Thượng - Phú Thịnh - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
  6. Lưu Văn Họa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Phú Cường - Ngọc Vân - Tân Yên - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/03/1975 Xem đầy đủ →
  7. Lưu Xuân Hai Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Trà Mai - Quang Phục - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/4/1978 Xem đầy đủ →
  8. Lưu Văn Ích Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Nghĩa Thắng - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/07/1978 Xem đầy đủ →
  9. Lưu Đăng Lê Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Bông Hòa - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 15,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/5/1978 Xem đầy đủ →
  10. Lưu Xuân Nhượng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Hưng Đạo - Hưng Nguyên - Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/1/1978 Xem đầy đủ →
  11. Lưu Trường Kỳ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Quang Phục - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: d bộ 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 12/11/1978 Xem đầy đủ →
  12. Trượng Mạnh Lưu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Khang Thọ - Chí Minh - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/01/1979 Xem đầy đủ →
  13. Hoàng Văn Lưu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · Đồng Ca - Tân Bình - Phú Bình - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 15,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/2/1979 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Lưu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Phú Phong - Hồng Phượng - Vĩnh Lạc - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/8/1979 Xem đầy đủ →
  15. Lưu Tiến Khiêm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Hòa Xá - Ứng Hòa - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/06/1969 Xem đầy đủ →
  16. Lưu Văn Hiếu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Trung Nghĩa - Hợp Đức - An Thụy - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/10/1972 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Đức Lựu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Vân Trường - Tiên Hải - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/08/1973 Xem đầy đủ →
  18. Vũ Lưu Thuấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Tho Bi - Tân Hòa - Thư Trí - Thái Bình Đơn vị: Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/11/1965 Xem đầy đủ →
  19. Bùi Ngọc Lưu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Số 4 Trần Nhật Duật - Yên Hưng - Quảng Ninh Đơn vị: Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/11/1965 Xem đầy đủ →
  20. Lưu Văn Việt Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Xóm Đình - Hải Thương - Tĩnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/11/1966 Xem đầy đủ →
  21. Đỗ Văn Lựu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Nghĩa Thịnh - Nghĩa Hưng - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/12/1970 Xem đầy đủ →
  22. Lưu Văn Hưởng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Trung Hoàng - Thanh Bình - Chương Mỹ - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 21,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/3/1966 Xem đầy đủ →
  23. Lưu Minh Tính Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · SIêu Quần - Đại Thanh - Thường Tín - Hà Tây Đơn vị: Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/3/1966 Xem đầy đủ →
  24. Lưu Đầy Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1929 · Quế Thuận - Quế Sơn - Quảng Nam Hy sinh: 1951 Xem đầy đủ →
  25. Lưu Hồ Sáng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1948 · Giao Tiên - Châu Thủy - Hà Nam Đơn vị: C8 - D8E31 - QK5 Hy sinh: 30/11/1972 Xem đầy đủ →
  26. Lưu Thị Xuân Hạnh Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Đơn vị: K1ATX4HN NTLS DAKGLEI KONTUM Xem đầy đủ →
  27. Lưu Văn Ngẫu Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hưng Điền, Tân Hưng, Long An Đơn vị: b1, c3 sản xuất vũ khí QK2 Hy sinh: 20.4.1970 Áp Som Rôn, xã K'rúa, S'vây Chum, S'vay Riêng Xem đầy đủ →
  28. Lưu Đình Hưởng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1950 · Ngọc Sơn - Hiệp Hòa - Bắc Giang Hy sinh: 6/2/1978 1723 Xem đầy đủ →
  29. Lưu Trường Kỳ Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1955 · Quang Phục - Tiên Lãng - Hải Phòng Hy sinh: 11/12/1978 1945 Xem đầy đủ →
  30. Lưu Bình Lâm Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1955 · Bản thang - Cảnh Tiến - Trùng Khánh - Cao Bằng Hy sinh: 24/05/1978 1981 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu