Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
2.319 người khớp “Lượng” trong 95 danh sách · trang 47/78
- Lương Văn Bính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Minh Khai- Phú Xuyên- Hy sinh: 20/12/1969 Xem đầy đủ →
- Lương Văn Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Đông Văn- Tân Kỳ- Hy sinh: 16/6/1972 Xem đầy đủ →
- Lương Văn Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Đông Văn- Tân Kỳ- Hy sinh: 16/6/1972 Xem đầy đủ →
- Lương Văn Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Đông Văn- Tân Kỳ- Hy sinh: 16/6/1972 Xem đầy đủ →
- Lương Văn Bon Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Tân Niên Đông- Gò Công- Hy sinh: 30/6/1966 Xem đầy đủ →
- Lương Văn Bon Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Tân Miên Đông- Gò Công- Hy sinh: 30/6/1966 Xem đầy đủ →
- Lương Văn Cân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Mai- Bạch Thông- Hy sinh: 23/1/1970 Xem đầy đủ →
- Lương Văn Cân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Mai- Bạch Thông- Hy sinh: 23/1/1970 Xem đầy đủ →
- Lương Văn Chanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Hưng- Nghĩa Trung- Hy sinh: 4/11/1972 Xem đầy đủ →
- Lương Văn Chanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Hồng- Nam Ninh- Hy sinh: 5/9/1972 Xem đầy đủ →
- Lương Văn Chanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Hưng- Nghĩa Trung- Hy sinh: 4/11/1972 Xem đầy đủ →
- Lương Văn Chanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Hồng- Nam Ninh- Hy sinh: 5/9/1972 Xem đầy đủ →
- Lương Văn Chè Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phúc Xen- Quảng Hòa- Hy sinh: 20/1/1970 Xem đầy đủ →
- Lương Văn Chỉ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mi Mốt- Nam Vang- Hy sinh: 12/5/1965 Xem đầy đủ →
- Lương Văn Chiếc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Long Khánh- Bảo Yên- Hy sinh: 4/10/1970 Xem đầy đủ →
- Lương Văn Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Nghĩa Trung- Nghĩa Hưng- Hy sinh: 4/10/1966 Xem đầy đủ →
- Lương Văn Chin Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · An Cầu- Phụ Dực- Hy sinh: 15/3/1969 Xem đầy đủ →
- Lương Văn Chính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Tự- Yên Thụy- Hy sinh: 23/12/1970 Xem đầy đủ →
- Lương Văn Chúng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) 198- Thị trấn Trùng Khánh- Hy sinh: 13/11/1968 Xem đầy đủ →
- Lương Văn Chúng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) 198- Trùng Khánh- Hy sinh: 13/11/1968 Xem đầy đủ →
- Lương Văn Chúng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Số 198- Thị trấn Trùng Khánh- Hy sinh: 13/11/1968 Xem đầy đủ →
- Lương Văn Công Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vĩnh Phú- Hồng Dân- Hy sinh: 1/6/1970 Xem đầy đủ →
- Lương Văn Của Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Thạnh- Mỏ Cày- Hy sinh: 18/2/1968 Xem đầy đủ →
- Lương Văn Dân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tứ Hùng- Kim Động- Hy sinh: 26/1/1972 Xem đầy đủ →
- Lương Văn Đàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Đại Đồng- Vĩnh Tường- Hy sinh: 26/5/1968 Xem đầy đủ →
- Lương Văn Đang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Thăng Long- Kinh Môn- Hy sinh: 25/5/1972 Xem đầy đủ →
- Lương Văn Đang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thành Long- Kim Môn- Hy sinh: 23/5/1972 Xem đầy đủ →
- Lương Văn Dang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đông Lãm- Tiền Hải- Hy sinh: 9/2/1968 Xem đầy đủ →
- Lương Văn Đát Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Cấp Tiến- Tiên Lãng- Hy sinh: 19/8/1968 Xem đầy đủ →
- Lương Văn Dấu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Hồng Đạt- Phục Hòa- Hy sinh: 18/3/1969 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu