Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
2.319 người khớp “Lượng” trong 95 danh sách · trang 48/78
- Lương Văn Dấu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Hồng Đại- Phục Hóa- Hy sinh: 18/3/1969 Xem đầy đủ →
- Lương Văn Địch Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tiên Hưng- Lục Nam- Hy sinh: 30/4/1970 Xem đầy đủ →
- Lương Văn Địch Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tiên Hưng- Lục Nam- Hy sinh: 30/4/1970 Xem đầy đủ →
- Lương Văn Diên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Nghi Ân- Nghi Lộc- Hy sinh: 6/3/1970 Xem đầy đủ →
- Lương Văn Diệp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Lê Giang- Đông Quan- Hy sinh: 13/4/1972 Xem đầy đủ →
- Lương Văn Điểu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Quang Trung- Phú Xuyên- Xem đầy đủ →
- Lương Văn Đỉnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hải Hương- Hải Hậu- Hy sinh: 28/11/1968 Xem đầy đủ →
- Lương Văn Định Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Tiến Thịnh- Tân Yên- Hy sinh: 3/7/1969 Xem đầy đủ →
- Lương Văn Dịp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Độc Lập- Quảng Hòa- Hy sinh: 30/10/1971 Xem đầy đủ →
- Lương Văn Đức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Đức Minh- Hàm Hiên- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
- Lương Văn Đức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Lán Sàng- Cửa Ông- Hy sinh: 4/8/1975 Xem đầy đủ →
- Lương Văn Dũng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1936 · Gia Thanh- Phú Ninh- Hy sinh: 28/11/1968 Xem đầy đủ →
- Lương Văn Dương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hòa Hưng- Ô Môn- Hy sinh: 1/6/1963 Xem đầy đủ →
- Lương Văn Dưỡng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Nhật Tiến- Bắc Sơn- Hy sinh: 12/7/1969 Xem đầy đủ →
- Lương Văn Giản Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Yên Khương- Lang Chánh- Hy sinh: 28/9/1971 Xem đầy đủ →
- Lương Văn Giảng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Hoài Lạc- Hữu Lũng- Hy sinh: 22/11/1968 Xem đầy đủ →
- Lương Văn Giảng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Hòa Lạc- Hữu Lũng- Hy sinh: 21/11/1968 Xem đầy đủ →
- Lương Văn Giảng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Hòa Lạc- Hữu Lũng- Hy sinh: 22/11/1968 Xem đầy đủ →
- Lương Văn Giàu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Hoằng Phong- Hoằng Hóa- Hy sinh: 19/6/1968 Xem đầy đủ →
- Lương Văn Hào Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Số nhà 42 Hàng Kênh- - Hy sinh: 17/10/1972 Xem đầy đủ →
- Lương Văn Hào Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) 42 Hàng Xênh- - Hy sinh: 17/10/1972 Xem đầy đủ →
- Lương Văn Hia Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Lợi- Bến Lức- Hy sinh: 12/5/1965 Xem đầy đủ →
- Lương Văn Hiệp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Vĩnh Thuận- Kiến Phong- Hy sinh: 5/10/1965 Xem đầy đủ →
- Lương Văn Hiệp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vĩnh Thuận- Kiến Phong- Hy sinh: 6/9/1965 Xem đầy đủ →
- Lương Văn Hiệp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Vĩnh Thuận- Kiến Phong- Hy sinh: 5/10/1965 Xem đầy đủ →
- Lương Văn Hoạch Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Tân Trào- Sơn Dương- Hy sinh: 27/4/1970 Xem đầy đủ →
- Lương Văn Hoạch Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Tân Trào- Sơn Dương- Hy sinh: 13/5/1970 Xem đầy đủ →
- Lương Văn Hoạt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Vượng- Ý Yên- Hy sinh: 3/12/1969 Xem đầy đủ →
- Lương Văn Hoạt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Vượng- Ý Yên- Hy sinh: 3/12/1969 Xem đầy đủ →
- Lương Văn Họp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thu Hoa- Hạ Lang- Hy sinh: 17/12/1968 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu