Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
2.319 người khớp “Lượng” trong 95 danh sách · trang 49/78
- Lương Văn Hộp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thủy Hoa- Hạ Long- Hy sinh: 17/12/1968 Xem đầy đủ →
- Lương Văn Hợp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Liên Phương- Vụ Bản- Hy sinh: 30/9/1966 Xem đầy đủ →
- Lương Văn Hợp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Liên Phương- Vụ Bản- Hy sinh: 10/12/1966 Xem đầy đủ →
- Lương Văn Họp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thu Hoa- Hạ Lang- Hy sinh: 17/12/1968 Xem đầy đủ →
- Lương Văn Hột Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Cấp Tiến- Tiên Lãng- Hy sinh: 4/10/1971 Xem đầy đủ →
- Lương Văn Khải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Kỳ Tân- Bá Thước- Hy sinh: 2/10/1971 Xem đầy đủ →
- Lương Văn Khánh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Tam Đình- Chương Dương- Hy sinh: 3/12/1973 Xem đầy đủ →
- Lương Văn Kía Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Phương Lính- Bạch Thông- Hy sinh: 1/4/1973 Xem đầy đủ →
- Lương Văn Kía Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Phương Linh- Bạch Thông- Hy sinh: 1/4/1972 Xem đầy đủ →
- Lương Văn Kích Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cẩm Văn- Cẩm Giàng- Hy sinh: 4/3/1969 Xem đầy đủ →
- Lương Văn Lạch Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Quang Long- Hạ Lang- Hy sinh: 13/6/1972 Xem đầy đủ →
- Lương Văn Lé Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Trung Thành- Đà Bắc- Hy sinh: 27/8/1970 Xem đầy đủ →
- Lương Văn Lé Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Trung Thành- Đà Bắc- Hy sinh: 24/8/1970 Xem đầy đủ →
- Lường Văn Lé Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trung Thành- Đà Bắc- Hy sinh: 26/8/1970 Xem đầy đủ →
- Lường Văn Lé Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Trung Thành- Đà Bắc- Hy sinh: 24/8/1970 Xem đầy đủ →
- Lương Văn Lịch Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Quyết Tiến- Kiến Xương- Hy sinh: 6/10/1972 Xem đầy đủ →
- Lương Văn Lịch Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Thanh Hải- Thanh Liêm- Hy sinh: 19/8/1972 Xem đầy đủ →
- Lương Văn Lịch Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Quyết Tiến- Kiến Xương- Hy sinh: 6/10/1972 Xem đầy đủ →
- Lương Văn Lịch Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Thanh Hải- Thanh Liêm- Hy sinh: 19/8/1972 Xem đầy đủ →
- Lương Văn Lộc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đồng Lâm- Hạ Hòa- Hy sinh: 3/10/1970 Xem đầy đủ →
- Lương Văn Lộc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đông Lâm- Hạ Hòa- Hy sinh: 3/10/1970 Xem đầy đủ →
- Lương Văn Lợi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Tiểu khu Thống Nhất- Khu bắc Thái Nguyên- Hy sinh: 20/7/1972 Xem đầy đủ →
- Lương Văn Lợi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thống Nhất- Khu Bắc- Hy sinh: 20/4/1972 Xem đầy đủ →
- Lương Văn Long Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Châu- Hải Hậu- Hy sinh: 20/9/1969 Xem đầy đủ →
- Lương Văn Long Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Châu- Hải Hậu- Hy sinh: 20/9/1969 Xem đầy đủ →
- Lương Văn Lục Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Dương Đức- Lạng Giang- Hy sinh: 5/12/1971 Xem đầy đủ →
- Lương Văn Lục Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Dương Đức- Lạng Giang- Hy sinh: 5/12/1971 Xem đầy đủ →
- Lương Văn Lục Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Dương Đức- Lạng Giang- Hy sinh: 5/12/1971 Xem đầy đủ →
- Lương Văn Lục Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Dương Đức- Lạng Giang- Hy sinh: 5/12/1971 Xem đầy đủ →
- Lương Văn Lược Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Liên Hòa- Phù Ninh- Hy sinh: 1/11/1968 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu