Lương Văn Lịch

Năm sinh1954
Quê quánQuyết Tiến- Kiến Xương-
Ngày hy sinh 6/10/1972

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1064622]: Lietsi {Họ tên=Lương Văn Lịch, Năm sinh=1954, Ngày hy sinh=26578, Quê quán=Quyết Tiến- Kiến Xương-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 9046 (số thứ tự 1064622).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lương Văn Lịch” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lương Văn Lịch” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

44 người cùng hy sinh ngày 6/10/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đào Văn Giá (Già) sinh 1950 · Cao An- Cẩm Giàng-
  2. Đào Xuân Rạng sinh 1952 · Nam Thành- Tiền Hải-
  3. Đỗ Đình Vân Ngũ Lão- Thủy Nguyên-
  4. Đỗ Thanh Vân sinh 1951 · Ngũ Lão- Thủy Nguyên-
  5. Hà Văn Kỳ sinh 1945 · Bình Sơn- Yên Dũng-
  6. Hoàng Văn Chung sinh 1953 · Vũ Thắng- Kiến Xương-
  7. Hoàng Văn Thụ sinh 1939 · Mỹ Thái- Lạng Giang-
  8. Hoàng Văn Thụ Mỹ Thái- Lạng Giang-
  9. Hoàng Văn Thụ sinh 1939 · Mỹ Thái- Lạng Giang-
  10. Hoàng Văn Trẫm sinh 1952 · Bình Định- Kiến Xương-
  11. Hoàng Văn Trẫm sinh 1952 · Bình Định- Kiến Xương-
  12. Huỳnh Văn Hai Định Môn- Ô Môn-
  13. Lương Văn Lịch sinh 1954 · Quyết Tiến- Kiến Xương-
  14. Nguyễn Duy Hinh sinh 1951 · Kim Xuyên- Kim Thành-
  15. Nguyễn Hữu Chỉnh sinh 1953 · Tây Giang- Tiền Hải-
  16. Nguyễn Hữu Chỉnh sinh 1953 · Tây Giang- Tiền Hải-
  17. Nguyễn Ngọc Liên sinh 1945 · Thượng Hòa- Nho Quan-
  18. Nguyễn Ngọc Liên sinh 1945 · Thượng Hòa- Nho Quan-
  19. Nguyễn Ngọc Liên Thường Hòa- Nho Quan-
  20. Nguyễn Ngọc Liên Thường Hòa- Nho Quan-
  21. Nguyễn Quang Hinh sinh 1951 · Kim Xuyên- Kim Thành-
  22. Nguyễn Sỹ Hóa Xuân Trường- Thanh Chương-
  23. Nguyễn Văn A sinh 1953 · Quỳnh Lương- Quỳnh Phụ-
  24. Nguyễn Văn Chiến sinh 1950 · Yên Thọ- Ý Yên-
  25. Nguyễn Văn Chiến Yên Thọ- Ý Yên-
  26. Nguyễn Văn Duệ Vũ Ninh- Bắc Ninh-
  27. Nguyễn Văn Duệ Vũ Ninh- Bắc Ninh-
  28. Nguyễn Văn Liên Chi Lăng Nam- Thanh Miện-
  29. Nguyễn Văn Liện sinh 1951 · Chi Lăng Nam- Thanh Miện-
  30. Nguyễn Văn Mười sinh 1951 · Vũ An- Kiến Xương-
  31. Nguyễn Văn Mười sinh 1951 · Vũ An- Kiến Xương-
  32. Nguyễn Văn Thọ Bình Sơn- Yên Dũng-
  33. Nguyễn Văn Thọ Bình Sơn- Yên Dũng-
  34. Nguyễn Văn Thọ sinh 1952 · Bình Sơn- Yên Dũng-
  35. Nguyễn Văn Thọ sinh 1952 · Thọ Lâm- Thọ Xuân-
  36. Nguyễn Văn Thoại sinh 1948 · Hải Ninh- Hải Hậu-
  37. Nguyễn Văn Thoại Hải Ninh- Hải Hậu-
  38. Nguyễn Văn Toàn sinh 1948 · Hải Cát- Hải Hậu-
  39. Nguyễn Văn Toàn sinh 1948 · Hải Cát- Hải Hậu-
  40. Nguyễn Văn Toàn Hải Cát- Hải Hậu-
  41. Nguyễn Xuân Trâm sinh 1943 · Nguyên Xá- Đông Hưng-
  42. Phạm Sỹ Thực sinh 1947 · Việt Hồng- Thanh Hà-
  43. Phạm Sỹ Thực Việt Hồng- Thanh Hà-
  44. Quách Văn Hồng sinh 1934 · Mẫu Lân- Như Xuân-