Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
2.319 người khớp “Lượng” trong 95 danh sách · trang 46/78
- Lương Quý Son Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quỳnh Lưu- Nho Quan- Hy sinh: 5/5/1968 Xem đầy đủ →
- Lương Quý Son Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quỳnh Lưu- Nho Quan- Hy sinh: 5/5/1968 Xem đầy đủ →
- Lương Quý Trọng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Thanh Thủy- Thanh Liêm- Hy sinh: 2/9/1968 Xem đầy đủ →
- Lương Quý Trọng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Thủy- Thanh Liêm- Hy sinh: 2/9/1968 Xem đầy đủ →
- Lương Thế Thịnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quỳnh Mỹ- Quỳnh Lưu- Hy sinh: 22/1/1970 Xem đầy đủ →
- Lương Thế Thịnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quỳnh Mỹ- Quỳnh Lưu- Hy sinh: 1/7/1970 Xem đầy đủ →
- Lương Thế Vinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Lục Dạ- Thanh Chương- Hy sinh: 5/2/1972 Xem đầy đủ →
- Lương Tiến Nguyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mỹ Hưng- Quảng Hòa- Hy sinh: 14/1/1969 Xem đầy đủ →
- Lương Tiến Nguyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mỹ Hưng- Quảng Hóa- Hy sinh: 14/1/1969 Xem đầy đủ →
- Lương Tiến Nguyện Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mỹ Hưng- Quảng Hòa- Hy sinh: 14/1/1969 Xem đầy đủ →
- Lương Tiến Quân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Đồng Ngũ- Tiên Yên- Hy sinh: 31/5/1970 Xem đầy đủ →
- Lương Trọng Bao Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Liên An- Bình Lục- Hy sinh: 2/1/1967 Xem đầy đủ →
- Lương Trọng Bao Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Liên An- Bình Lục- Hy sinh: 2/1/1967 Xem đầy đủ →
- Lương Tú Kẹn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quảng Hưng- Quảng Yên- Hy sinh: 3/7/1968 Xem đầy đủ →
- Lương Tứ Kẹn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Quảng Hưng- Quảng Yên- Hy sinh: 3/7/1968 Xem đầy đủ →
- Lương Văn An Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Châu Sơn- Duy Tiến- Hy sinh: 12/1/1972 Xem đầy đủ →
- Lương Văn An Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Châu Sơn- Duy Tiến- Hy sinh: 12/1/1972 Xem đầy đủ →
- Lương Văn Ân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Hoàng Tân- Chí Linh- Hy sinh: 18/4/1972 Xem đầy đủ →
- Lương Văn Aõn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Hoàng Dân- Chí Linh- Hy sinh: 18/4/1972 Xem đầy đủ →
- Lương Văn Bẩm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lương Sơn- Phú Bình- Hy sinh: 26/11/1973 Xem đầy đủ →
- Lương Văn Bán Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Khuất Xá- Lộc Bình- Hy sinh: 15/4/1970 Xem đầy đủ →
- Lương Văn Bàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Khuất Xá- Lộc Bình- Hy sinh: 15/4/1970 Xem đầy đủ →
- Lương Văn Bàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Khất Xa- Lạng Bình- Hy sinh: 16/4/1969 Xem đầy đủ →
- Lương Văn Bàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Khuất Xá- Bình Lộc- Hy sinh: 1/4/1970 Xem đầy đủ →
- Lương Văn Bản Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Tây Tiến- Tiền Hải- Hy sinh: 21/6/1974 Xem đầy đủ →
- Lương Văn Bền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Trấn Hưng- Tiên Lãng- Hy sinh: 11/7/1973 Xem đầy đủ →
- Lương Văn Bích Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Minh Khai- Phú Xuyên- Hy sinh: 20/12/1969 Xem đầy đủ →
- Lương Văn Biển Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Cộng Lạc- Tứ Kỳ- Hy sinh: 15/8/1966 Xem đầy đủ →
- Lương Văn Biểu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Công Lạc- Tứ Kỳ- Hy sinh: 15/8/1966 Xem đầy đủ →
- Lương Văn Bính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Ninh Khai- Phú Xuyên- Hy sinh: 20/12/1969 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu