Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
2.319 người khớp “Lượng” trong 95 danh sách · trang 45/78
- Lương Ngọc Sản Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trần Công- Thanh Thủy- Hy sinh: 13/6/1971 Xem đầy đủ →
- Lương Ngọc Sản Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trần Công- Thanh Thủy- Hy sinh: 13/6/1971 Xem đầy đủ →
- Lương Ngọc Sủi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Triệu Ẩn- Phục Hòa- Hy sinh: 7/11/1967 Xem đầy đủ →
- Lương Ngọc Sửu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Triệu Ẩu- Phục Hòa- Hy sinh: 7/11/1967 Xem đầy đủ →
- Lương Ngọc Toàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Châu Can- Phú Xuyên- Hy sinh: 8/11/1972 Xem đầy đủ →
- Lương Ngọc Toàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Châu Can- Phú Xuyên- Hy sinh: 18/8/1972 Xem đầy đủ →
- Lương Ngọc Toản Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · An Lư- Thủy Nguyên- Hy sinh: 21/11/1973 Xem đầy đủ →
- Lương Ngọc Vụ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Tây An- Ttiền Hải- Hy sinh: 27/12/1970 Xem đầy đủ →
- Lương Nha Sình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Pò Hèn- Móng Cái- Hy sinh: 25/11/1968 Xem đầy đủ →
- Lương Như Chu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Tân Hưng- Đa Phúc- Hy sinh: 25/3/1968 Xem đầy đủ →
- Lương Phú Thịnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Phú- Nho Quan- Hy sinh: 13/4/1966 Xem đầy đủ →
- Lương Phú Thịnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Phú- Nho Quan- Hy sinh: 13/4/1966 Xem đầy đủ →
- Lương Quang Hột Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cấp Tiến- Tiên Lãng- Hy sinh: 4/10/1971 Xem đầy đủ →
- Lương Quảng Khải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Lạc Đạo- Nghĩa Hưng- Hy sinh: 31/10/1967 Xem đầy đủ →
- Lương Quang Văn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Thanh Quang- Nam Sách- Hy sinh: 6/1/1971 Xem đầy đủ →
- Lương Quang Văn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Thanh Quang- Nam Sách- Hy sinh: 6/1/1971 Xem đầy đủ →
- Lương Quang Văn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tứ Tường- Thanh Miện- Hy sinh: 6/1/1970 Xem đầy đủ →
- Lương Quang Văn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Thanh Quang- Nam Sách- Hy sinh: 6/1/1971 Xem đầy đủ →
- Lương Quốc Hộc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Mai Khê- Thọ Xuân- Hy sinh: 16/5/1968 Xem đầy đủ →
- Lương Quốc Huy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thượng Ấu- Sơn Dương- Hy sinh: 1/4/1970 Xem đầy đủ →
- Lương Quốc Việt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hoằng Khánh- Hoằng Hóa- Hy sinh: 24/1/1970 Xem đầy đủ →
- Lương Quốc Việt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hoằng Khánh- Hoằng Hóa- Hy sinh: 24/1/1970 Xem đầy đủ →
- Lương Quốc Xuân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Xuân Châu- Xuân Trường- Hy sinh: 15/3/1969 Xem đầy đủ →
- Lương Quốc Xuân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Xuân Châu- Xuân Trường- Hy sinh: 1/3/1969 Xem đầy đủ →
- Lương Quốc Xuân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Xuân Châu- Xuân Trường- Hy sinh: 1/3/1975 Xem đầy đủ →
- Lương Quốc Xuân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Xuân Châu- Xuân Trường- Hy sinh: 1/3/1969 Xem đầy đủ →
- Lương Quý Chủ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Lê Lợi- Gia Lộc- Hy sinh: 31/10/1971 Xem đầy đủ →
- Lương Quý Phi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Chương Dương- Đông Hưng- Hy sinh: 4/4/1972 Xem đầy đủ →
- Lương Quý Sen Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quỳnh Lưu- Nho Quan- Xem đầy đủ →
- Lương Quý Sen Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quỳnh Lưu- Nho Quan- Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu