Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
2.319 người khớp “Lượng” trong 95 danh sách · trang 44/78
- Lương Nam Tiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Tổ 8- Khu 5- TP Nam Định- Hy sinh: 29/4/1972 Xem đầy đủ →
- Lương Nam Tiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tổ 8 khu 5- - Hy sinh: 29/4/1972 Xem đầy đủ →
- Lương Ngọc á Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Tiến- Thanh Hà- Hy sinh: 9/6/1968 Xem đầy đủ →
- Lương Ngọc Ánh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Nhà B3 Ngõ 35- Trần Phú- Hy sinh: 14/8/1974 Xem đầy đủ →
- Lương Ngọc Ánh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) 33 ngõ 35 Trần Phú- Ngô Quyền- Hy sinh: 8/5/1974 Xem đầy đủ →
- Lương Ngọc Ánh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Số 3b ngõ 35 Trần Phú- Ngô Quyền- Hy sinh: 15/8/1974 Xem đầy đủ →
- Lương Ngọc Bảng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Kiên Kiên- Lâm Thao- Hy sinh: 25/3/1968 Xem đầy đủ →
- Lương Ngọc Bảng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Tiên Kiên- Lâm Thao- Hy sinh: 25/3/1968 Xem đầy đủ →
- Lương Ngọc Cảnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đông Phú- Yên Dũng- Hy sinh: 29/8/1970 Xem đầy đủ →
- Lương Ngọc Cảnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đông Phú- Yên Dũng- Hy sinh: 29/8/1970 Xem đầy đủ →
- Lương Ngọc Chẩn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Vũ Sơn- Vũ Tiên- Hy sinh: 20/2/1971 Xem đầy đủ →
- Lương Ngọc Chẩn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Vũ Sơn- Vũ Tiên- Hy sinh: 20/2/1971 Xem đầy đủ →
- Lương Ngọc Chẩu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Vũ Sơn- Vũ Tiến- Hy sinh: 20/2/1971 Xem đầy đủ →
- Lương Ngọc Đức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Xuân Châu- Xuân Thủy- Hy sinh: 9/12/1974 Xem đầy đủ →
- Lương Ngọc Đức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Xuân Châu- Xuân Thủy- Hy sinh: 9/12/1974 Xem đầy đủ →
- Lương Ngọc Đức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Xuân Châu- Xuân Thủy- Hy sinh: 9/12/1974 Xem đầy đủ →
- Lương Ngọc Hà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Kháng Chiến- Tràng Định- Hy sinh: 15/12/1969 Xem đầy đủ →
- Lương Ngọc Hà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Kháng Chiến- Tràng Định- Hy sinh: 15/12/1969 Xem đầy đủ →
- Lương Ngọc Hà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Kháng Chiến- Tràng Định- Hy sinh: 15/12/1969 Xem đầy đủ →
- Lương Ngọc Hiên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Đông Minh- Tiền Hải- Hy sinh: 1/10/1971 Xem đầy đủ →
- Lương Ngọc Hiên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Đông Minh- Tiền Hải- Hy sinh: 1/10/1971 Xem đầy đủ →
- Lường Ngọc Hiên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Đông Minh- Tiền Hải- Hy sinh: 1/10/1971 Xem đầy đủ →
- Lương Ngọc Khanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Phú- Nho Quan- Hy sinh: 23/3/1966 Xem đầy đủ →
- Lương Ngọc Khanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Phú- Nho Quan- Hy sinh: 23/3/1966 Xem đầy đủ →
- Lương Ngọc Khuyến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Tây Sơn- Tiền Hải- Hy sinh: 7/10/1968 Xem đầy đủ →
- Lương Ngọc Kiếng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Kỳ Tây- Kỳ Anh- Hy sinh: 25/12/1974 Xem đầy đủ →
- Lương Ngọc Kiếng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Kỳ Tân- Kỳ Anh- Hy sinh: 25/12/1974 Xem đầy đủ →
- Lương Ngọc Liêm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Trường Sơn- Nông Cống- Hy sinh: 5/4/1972 Xem đầy đủ →
- Lương Ngọc Luyện Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Tân Mỹ- Yên Dũng- Hy sinh: 26/8/1968 Xem đầy đủ →
- Lương Ngọc Ót Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Tiền Tiến- Thanh Hà- Hy sinh: 24/8/1968 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu