Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

2.296 người khớp “Lương” trong 91 danh sách · trang 33/77

  1. Lương Văn Trọng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Thiện Thuật (Thuận Thành)- Bình Gia Hy sinh: 4/9/1972 (69-23)07 Đông bắc Hà Reng Xem đầy đủ →
  2. Lương Văn Hắc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Nà Ao- Đề Thám- Tràng Định Hy sinh: 25/09/1972 Tây bắc, Đắk mót Xem đầy đủ →
  3. Lương Văn Lạnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Bản Lếch- An Làng- Văn Lãng Hy sinh: 17/08/1972 Xem đầy đủ →
  4. Lương Văn Thuận Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Tiên Lũng- Ỷ La- Yên Sơn Hy sinh: 21/04/1972 NT E 83 công binh Xem đầy đủ →
  5. Lương Ngọc Tít Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Trúc Khê- Hợp Thành- Sơn Dương Hy sinh: 7/4/1972 (97-15)05 Kon Tum Xem đầy đủ →
  6. Lương Xuân Đỗ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Đồng Thọ so- Sơn Dương Hy sinh: 24/12/1972 (72-16)08 Plây mơ rông 1/50000 Xem đầy đủ →
  7. Lương Văn Lợi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Kỳ Lâm- Sơn Dương Hy sinh: 11/4/1972 (19-70)07 Plây mơ rông 1/50000 Xem đầy đủ →
  8. Vũ Bá Lương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · HTX Tháng Năm- Phố Bắc Nục- Nhân Mục- Hàm yên Hy sinh: 27/06/1972 (75-22)06 Chư Pao 1/50000 Xem đầy đủ →
  9. Lương Văn Huynh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Hợp Thành- Sơn Dương Hy sinh: 10/6/1972 (27-86)05 Plây Bô 1/50000 Xem đầy đủ →
  10. Lương Văn Tuế Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Thôn Huy- Ninh Dân- Thanh Ba- Vĩnh Phú Hy sinh: 5/10/1972 (23-87)08 Plei Lăng Lố Xem đầy đủ →
  11. Lương Công Xuân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Đại Phạm- Hạ Hoà- Vĩnh Phú Hy sinh: 3/6/1972 (22-08)09 Đắk Tô Xem đầy đủ →
  12. Phạm Hữu Lượng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Hương Cần- Thanh Sơn- Vĩnh Phú Hy sinh: 23/12/1972 (94-21)06 Xem đầy đủ →
  13. Lương Trọng Hưởng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Phong Phú- Đoan Hùng- Vĩnh Phú Hy sinh: 16/10/1972 (65-17)09 Plei Mơ Rông 1/50000 Xem đầy đủ →
  14. Lương Trọng Hưởng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Phong Phú- Đoan Hùng- Vĩnh Phú Hy sinh: 16/10/1972 (65-17)09 Tân Phú 1/50000 Xem đầy đủ →
  15. Lương Phát Loạn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Thanh Long- Quản Bạ- Hà Giang Hy sinh: 26/08/1972 Buôn Thu H4 Đắc Lắc 22,6-56,6 Buôn Hồ 1/100000 Xem đầy đủ →
  16. Phạm Lương Tá Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Ngòi Kiên- Khánh Thành- Yên Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 27/05/1972 (23-94)08 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  17. Lương Văn Liễu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Đoàn Kết- Chương Mỹ- Hà Tây Hy sinh: 23/02/1972 (50-89)07 (B13, khu 4) Xem đầy đủ →
  18. Lương Công Quảng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Hoàng Xá- Cẩm Điền- Cẩm Giàng- Hải Hưng Hy sinh: 5/5/1972 (81-91)09 Kon Tum Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Tiến Luông Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Mai Động- Kim Động- Hải Hưng Hy sinh: 3/3/1972 (82-97)01 Chư Pa Xem đầy đủ →
  20. Đỗ Mạnh Lương (Khoai) Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Bái Thượng- Toàn Thắng- Gia Lộc- Hải Hưng Hy sinh: 5/10/1972 E66 mai táng Xem đầy đủ →
  21. Lương Bá Đích Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Nghĩa Giang- Toàn Thắng- Kim Động- Hải Hưng Hy sinh: 20/10/1972 Xem đầy đủ →
  22. Dương Đình Lương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · An Sơn- Nam Sách- Hải Hưng Hy sinh: 10/9/1972 Bệnh xá H10, Gia Lai Xem đầy đủ →
  23. Lương Ngọc Đông Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Trung Thành- Võ Tranh- Phú Lương Hy sinh: 1/8/1973 Bắc Phượng Hoàng Xem đầy đủ →
  24. Trương Đức Lượng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Xóm 2- Xuân Khê- Lý Nhân- Nam Hà Hy sinh: 19/02/1973 (24-79)04 mộ 2 hàng 2 Xem đầy đủ →
  25. Lương Văn Tuyết Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Nam Tiến- Nhã Nam- Tân Yên- Hà Bắc Hy sinh: 29/01/1973 (02-12)01 Kon Tum Xem đầy đủ →
  26. Lương Văn Phú Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Chung Trinh- Trung Chính- Gia Lương- Hà Bắc Hy sinh: 7/8/1973 (91-14)05 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  27. Trịnh Văn Lương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Quảng Phú- Gia Lương- Hà Bắc Hy sinh: 2/9/1973 (73-20)09 Tân Phú 1/50000 Xem đầy đủ →
  28. Lương Gia Lương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Hữu Ái- Giang Sơn- Gia Lương- Hà Bắc Hy sinh: 11/2/1973 (96-08)09 02 mộ 3 Xem đầy đủ →
  29. Lê Đình Lương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Lạc Đạo- Song Hồ- Thuận Thành- Hà Bắc Hy sinh: 29/10/1973 (78-09)08 Kon Tum Xem đầy đủ →
  30. Lương Viết Kỳ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Thọ Thắng- Tân Thọ- Nông Cống- Thanh Hóa Hy sinh: 25/02/1973 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu