Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

2.296 người khớp “Lương” trong 91 danh sách · trang 34/77

  1. Nguyễn Lương Bộ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Tân Thọ- Nông Cống- Thanh Hóa Hy sinh: 22/02/1973 (70-18)03 1/50000 Xem đầy đủ →
  2. Phan Xuân Lương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Vĩnh Phố- Sơn Phố- Hương Sơn Hy sinh: 18/10/1973 (78-08)06 Blei Breng Xem đầy đủ →
  3. Lương Xuân Nghiệp Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Thượng Lộc- Bảo Yên- Thanh Thuỷ- Vĩnh Phú Hy sinh: 25/02/1973 Xem đầy đủ →
  4. Lương Ngọc Sơn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Trung Giáp- Phù Ninh- Vĩnh Phú Hy sinh: 9/2/1973 (86-12)03 04 Plei Breng Xem đầy đủ →
  5. Lương Văn Biên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Xuân Quang- Tam Nông- Vĩnh Phú Hy sinh: 2/11/1973 (18-70)09 Tân Phú 1/50000 Xem đầy đủ →
  6. Hoàng Viết Lượng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Hưng Khánh- Trấn Yên- Yên Bái Hy sinh: 21/03/1973 (17-74)03 Xem đầy đủ →
  7. Đỗ Xuân Lương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Khánh Hải- Yên Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 9/8/1973 Xem đầy đủ →
  8. Lương Văn Phia Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Khôn Làng- Trùng Bá- Vị Xuyên- Hà Giang Hy sinh: 14/10/1973 (78-08)06 Plei Breng Xem đầy đủ →
  9. Trương Quang Lượng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Bằng Hà- Hiến Thành- Kinh Môn- Hải Hưng Hy sinh: 18/06/1973 (94-15)06 07 Plei Breng Xem đầy đủ →
  10. Lương Văn Chiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Ngân Trung- Lương Sơn- Phú Bình Hy sinh: 4/3/1974 (83-37)04 1/50000 Xem đầy đủ →
  11. Lương Xuân Hồng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Thống Nhất- Lương Sơn- Phú Bình Hy sinh: 16/05/1974 (71-94)01 Dgo Kram Xem đầy đủ →
  12. Võ Văn Lương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Xóm Đức- Nghi Long- Nghi Lộc- Nghệ An Hy sinh: 21/04/1974 (18-26)04 Plei Yabo 1/50000 Xem đầy đủ →
  13. Cao Thúc Lương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Tân Lam- Hưng Nhân- Hưng Nguyên- Nghệ An Hy sinh: 3/1/1974 903.462 mộ 2 gần làng T Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Xuân Lượng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Hải Lợi- Kỳ Phú- Kỳ Anh Hy sinh: 4/4/1974 33; 1,5; 99-8 1/50000 mộ 3 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Bá Lương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Phương Nha- Hồng Phương- Yên Lạc- Vĩnh Phú Hy sinh: 18/01/1974 (01-77)04 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  16. Lương Văn Chắt Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Vị Thanh- Quất Lưu- Bình Xuyên- Vĩnh Phú Hy sinh: 3/5/1974 Mộ 8, (903.602.1/50000) Xem đầy đủ →
  17. Lương Khắc Nhận Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · An Đông- An Bình- Nam Sách- Hải Hưng Hy sinh: 7/11/1974 (50-06)05 Bảo Đức Xem đầy đủ →
  18. Đinh Xuân Lượng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Nội xén- Hương Cần- Thanh Sơn- Vĩnh Phú Hy sinh: 31/03/1975 (14-36)04 mảnh Đồng Cam Hiếu Xương mộ 11 1/50000 Xem đầy đủ →
  19. Trần Lương Bốn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Ngọn Ngòi- Thanh Vân- Thanh Ba- Vĩnh Phú Hy sinh: 29/04/1975 (16-62)08 mảnh Củ Chi mộ 3 1/50000 Xem đầy đủ →
  20. Lương Văn Chương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Suối Bón- Yên Minh- Phú Lương- Bắc Thái Hy sinh: 22/03/1975 (21-48)06 M'GÂM 1/50000 Xem đầy đủ →
  21. Lương Văn Quí Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1956 · Dong Quán- Yên Sơn- Tuyên Quang Hy sinh: 14/04/1975 (12-91)03 Cam Lâm Khánh Hòa 1/50000 Xem đầy đủ →
  22. Lường Thanh Thủ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Tiên Hiều- Bắc Giang- Hà Giang Hy sinh: 28/02/1975 (17-30)06 Ban Mê Thuột Mộ số 1 1/100000 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Lương Phiếu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Thanh Bình- Thanh Xuyên- Bình Giang- Hải Hưng Hy sinh: 30/04/1975 (98-73)04 05 Thuận Kiều, Hóc Môn, Gia Định 1/5000 Xem đầy đủ →
  24. Lương Văn Cộng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Hoàn Trung- Việt Hòa- thị xã Hải Hưng Hy sinh: 11/11/1975 Xem đầy đủ →
  25. Lương Văn Minh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Lương Thiện- Na Rì- Bắc Thái Hy sinh: 21/11/1966 Tọa độ: 14,15,74 bản đồ tỷ lệ 1/50000 Gia Lai Xem đầy đủ →
  26. Lương Văn Hoạt Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Pán Sũ- Lương Thượng- Na Rì Hy sinh: 24/04/1972 (22-05)09 Đắc Tô Xem đầy đủ →
  27. Lương Văn Sét (Xét) Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Phong Hạ- Bình Yên- Định Hóa (94-23)08 m4 1/50000 Xem đầy đủ →
  28. Trần Văn Lương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Xóm Chùa- Vạn Thọ- Đại Từ (91-77)02 m3 1/50000 Xem đầy đủ →
  29. Lường Văn Căn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Tam Hợp- Lam Mỹ- Định Hóa- Bắc Thái Hy sinh: 17/11/1972 (29-07) Bảo Đức 1/50000 Xem đầy đủ →
  30. Lương Văn Cảnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Độc Lập- Đại Từ- Bắc Thái (19-24) bản đồ quận Đắk Tô Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu