Lương Văn Phia

Năm sinh1952
Quê quánKhôn Làng- Trùng Bá- Vị Xuyên- Hà Giang
Ngày hy sinh 14/10/1973
Nơi hy sinhChư rệp
Vị trí mộ (78-08)06 Plei Breng

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1043424]: Lietsi {Họ tên=Lương Văn Phia, Năm sinh=1952, Ngày hy sinh=14/10/1973, Quê quán=Khôn Làng- Trùng Bá- Vị Xuyên- Hà Giang, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Chư rệp, Vị trí mộ=(78-08)06 Plei Breng}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 23847 (số thứ tự 1043424).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lương Văn Phia” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lương Văn Phia” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

8 người cùng hy sinh ngày 14/10/1973

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nông Văn Dịa sinh 1950 · Bản Váng- Điện Lư- Chợ Rã
  2. Lục Văn Thàn sinh 1947 · Lăng Yên- Trùng Khánh- Cao Bằng
  3. Nguyễn Tiến Hạnh sinh 1954 · Ngũ Thái- Thuận Thành- Hà Bắc
  4. Nguyễn Xuân Lĩnh sinh 1952 · Đào Sơn- Thanh Thịnh- Thanh Chương- Nghệ An
  5. Nguyễn Xuân Phố sinh 1948 · Quỳnh Long- Quỳnh Lưu- Nghệ An
  6. Nguyễn Hùng Quyền sinh 1947 · Hoàng Sơn- Hoàng Hóa- Thanh Hóa
  7. Trần Văn Thuế sinh 1953 · An Tương- Yên Sơn
  8. Nguyễn Văn Cung sinh 1954 · Hồng Hưng- Gia Lộc- Hải Hưng