Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

2.296 người khớp “Lương” trong 91 danh sách · trang 32/77

  1. Mã Xuân Lường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Đức Xuân- Hòa An- Cao Bằng Hy sinh: 12/5/1972 (29-95) Bản Đức 1/50000 Xem đầy đủ →
  2. Lương Xuân Thu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Nà Quang- Đai Côn- Trùng Khánh- Cao Bằng Hy sinh: 27/12/1972 (94-22)05 Xem đầy đủ →
  3. Lương Minh Thế Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Kỳ Anh- Tam Kỳ- Quảng Nam Hy sinh: 16/06/1972 Buôn Chun, Huyện 5, Đắk Lắk Xem đầy đủ →
  4. Lê Đình Lương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Thái Bảo- Gia Lương- Hà Bắc Hy sinh: 10/9/1972 (27-86)06 Plei Lăng Lố Xem đầy đủ →
  5. Lương Xuân Đồng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Xóm Đồng- Tân Mỹ- Yên Dũng- Hà Bắc Hy sinh: 10/6/1972 (77-18)04 quận Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  6. Trần Văn Lương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Nhân Thắng- Gia Lương- Hà Bắc Hy sinh: 9/2/1972 Xem đầy đủ →
  7. Lương Văn Khang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Tân Thạnh- Lạng Giang- Hà Bắc Hy sinh: 25/05/1972 (30-31)03 đèo Măng Giang, đường 19 cũ 1/50000 Xem đầy đủ →
  8. Lương Đình Đăng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Tân Tiến- Yến Thế- Hà Bắc Hy sinh: 27/05/1972 Xem đầy đủ →
  9. Trần Văn Lương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Thọ Xuân- Xuân Thành- Yên Thành- Nghệ An Hy sinh: 30/10/1972 (56-84) 1/50000 Xem đầy đủ →
  10. Lương Ngọc Chắn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Thôn 2- Thống Nhất- Hoành Bồ- Quảng Ninh Hy sinh: 24/06/1972 (73-08)06 mộ 3 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Hồng Lương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Thuận Vi- Vũ Thư- Thái Bình Hy sinh: 24/05/1972 (69-18)03 Plei Mơ Rông m1 1/50000 Xem đầy đủ →
  12. Lương Ngọc Trảo Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Lê Lợi- Kiến Xương- Thái Bình Hy sinh: 12/5/1972 Xem đầy đủ →
  13. Lương Ngọc Điềm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Xóm 19- Tây Sơn- Tiền Hải- Thái Bình Hy sinh: 6/2/1972 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Trọng Lượng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Chi Chỉ- Thụy Trường- Thái Thụy- Thái Bình Hy sinh: 6/1/1972 Nghĩa trang Đ3 Xem đầy đủ →
  15. Lương Văn Ca Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Tam Lư- Quan Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 11/4/1972 Không lấy được thi hài Xem đầy đủ →
  16. Hoàng Ngọc Lương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Giản Tín- Trúc Lâm- Tĩnh Gia- Thanh Hóa Hy sinh: 4/3/1972 (06-07)04 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  17. Ngô Văn Luống Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Tân Thành- Minh Sơn- Triệu Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 22/04/1972 Xem đầy đủ →
  18. Lương Khắc Kẹo Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Hoằng Khánh- Hoằng Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 5/12/1972 Không lấy được xác Xem đầy đủ →
  19. Lương Văn Ngậu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Nam Tiến- Quan Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 2/5/1972 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Danh Lương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Thành Tiến- Thạch Thành- Thanh Hóa Hy sinh: 26/05/1972 Xem đầy đủ →
  21. Lương Minh Trung Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Nghĩa Phú- Hoằng Lưu- Hoằng Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 6/6/1972 (91-77)09 mộ 2 1/50000 Xem đầy đủ →
  22. Lương Viết Thiện Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Thọ Tân- Nông Cống- Thanh Hóa Hy sinh: 29/10/1972 (23-83)08 mộ 6 1/50000 Xem đầy đủ →
  23. Lương Hồng Tuân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Xóm Can- Bất Mọt- Thường Xuân- Thanh Hóa Hy sinh: 5/1/1972 (91-15)05 NTD1 mộ 2 Xem đầy đủ →
  24. Lương Kế Đức Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Khả La- Thanh Kỳ- Như Xuân- Thanh Hóa Hy sinh: 15/02/1972 98-50-08-650, mộ 1, 1/50000 Xem đầy đủ →
  25. Vũ Hồng Lượng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Thịnh Lộc- Can Lộc Hy sinh: 17/08/1972 T4-T6 Buôn Peo H4 Đắc Lắc Xem đầy đủ →
  26. Lương Đức Hựu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Bắc Sơn- Thạch Điền- Thạch Hà Hy sinh: 29/05/1972 (78-90)09 Kon Tum Xem đầy đủ →
  27. Lương Văn Mận Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Xuân Yên- Nghi Xuân Hy sinh: 6/2/1972 (90-22)05 Bắc Kon Tum mộ 27 Xem đầy đủ →
  28. Lương Văn Tiệp Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Kỳ Thọ- Kỳ Anh Hy sinh: 2/7/1972 (02-66)03 Kon Tum Xem đầy đủ →
  29. Lương Xuân Thu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Bảo Minh- Đông Hới- Quảng Bình Hy sinh: 27/12/1972 (94-22)05 Xem đầy đủ →
  30. Lương Chỉ Cấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Na Sầm- Văn Lãng Hy sinh: 27/07/1972 (75-18)01 Chư Pao 1/50000 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu