Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

2.296 người khớp “Lương” trong 91 danh sách · trang 31/77

  1. Lương Ngọc Tâm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Hữu Ái- Gia Lương- Hà Bắc Hy sinh: 16/03/1971 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Lượng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Vinh Quang- Vĩnh Bảo- Hải Phòng Hy sinh: 24/04/1971 8105 1/10.DN, Đắk Lắk Xem đầy đủ →
  3. Lương Đức Thắng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Bằng Viên- Toàn Thắng- Tiên Lãng- Hải Phòng Hy sinh: 19/08/1971 (26-65)09 Quận Đắk Tô Xem đầy đủ →
  4. Trương Bá Lương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Tập Đoàn Thượng- Yên Công- Uông Bí- Quảng Ninh Hy sinh: 20/12/1971 Phẫu Đ377 BTG, gần Bản Chi Bông Xa Van, La Khét Xem đầy đủ →
  5. Lương Xuân Chuyển Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Lô Giang- Tiên Hưng- Thái Bình Hy sinh: 31/03/1971 (18-93)02 Xem đầy đủ →
  6. Lương Văn Dũng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Chung Châu- Ân Cầu- Quỳnh Phụ- Thái Bình Hy sinh: 21/02/1971 (51-74)09 Plei Irơ Kôi 1/50000 Xem đầy đủ →
  7. Lương Xuân Hoành Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Bất Một- Thường Xuân- Thanh Hóa Hy sinh: 3/8/1971 (64-51)03 nam Xa Thầy 1/50000 Xem đầy đủ →
  8. Lương Tất Nhượng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Hòa Kiều- Ngọc Lương- Hòa Bình Hy sinh: 4/3/1971 (15-86)05 Đắc Tô 1/50000 Xem đầy đủ →
  9. Lương Văn Phẩm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Xóm May- Trung Thành- Đà Bắc- Hòa Bình Hy sinh: 4/11/1971 Xem đầy đủ →
  10. Lường Văn Quang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Xà Lối- Đồng Chum- Đà Bắc- Hòa Bình Hy sinh: 4/11/1971 Xem đầy đủ →
  11. Lương Văn Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · H.T.X . Trang lập- Ỷ La- Thị xã Hy sinh: 6/1/1971 Sản xuất d301 Buôn đó, H5, Đắk Lắl Xem đầy đủ →
  12. Lương Văn Thắng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Bình Lỗ- Phù Ninh- Vĩnh Phú Hy sinh: 17/04/1971 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Hữu Lương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Chí Tiên- Thanh Ba- Vĩnh Phú Hy sinh: 3/2/1971 (08-80)04 Xem đầy đủ →
  14. Lương Văn Ru Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Long Khánh- Bảo Yên- Yên Bái Hy sinh: 17/03/1971 (05-84)09 Plu Xem đầy đủ →
  15. Lương Văn Vỉ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · La Ừng- Võ Lao- Văn Bàn- Yên Bái Hy sinh: 31/05/1971 (09-77) K5 Gia Lai 1/50000 Xem đầy đủ →
  16. Quách Lương Bằng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Xích Thổ- Gia Viễn- Ninh Bình Hy sinh: 1/2/1971 (51-12)05 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Lương Duyên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Tân Hương- Ninh Giang- Hải Hưng Hy sinh: 2/2/1971 Làng Nông Con, H40, Kon Tum Xem đầy đủ →
  18. Lương Đình Quynh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · 62 Chi Lăng- Tiểu khu 14- Khối 5- Thị xã Hải Dương- Hải Hưng Hy sinh: 12/1/1971 (88-01)09 Xem đầy đủ →
  19. Lương Văn Chí Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Vị Lương- Bạch Thông- Bắc Thái Hy sinh: 24/01/1972 (10-14)05 mảnh bản đồ Plây Me 1/50000 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Anh Lương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Ân Tình- Na Rì- Bắc Thái Hy sinh: 18/12/1972 (73-18) Plei Mơ Rông 1/50000 Xem đầy đủ →
  21. Lương Văn Thảo Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Bản Giang- Lương Thượng- Na Rì- Bắc Thái Hy sinh: 28/05/1972 (22.94)04 mảnh Plei Breng m23 Xem đầy đủ →
  22. Lương Văn Điều Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Kim Phượng- Định Hóa- Bắc Thái Hy sinh: 26/05/1972 (40-96)02 mảnh bản đồ Măng Hút Xem đầy đủ →
  23. Lương Xuân Mão Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Hồng Thái- Tân Cương- Đồng Hỷ Hy sinh: 5/4/1972 (93-02)03 Khu Kleng Xem đầy đủ →
  24. Bá Văn Lượng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Tân Long- Tân Hương- Phổ Yên Hy sinh: 8/6/1972 (18-99)09 mảnh quận Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  25. Lương Viết Tiện Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Nà Toán- Ân Tình- Na Rì Hy sinh: 28/05/1972 (22-94)04 m24 Xem đầy đủ →
  26. Lương Phú Ngọc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Tân Dương- Định Hóa Hy sinh: 24/04/1972 Xem đầy đủ →
  27. Lương Văn Chấn (Chẩn) Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1933 · Đơn Tuấn- Huyền Tụng- Bạch Thông Hy sinh: 2/9/1972 Xem đầy đủ →
  28. Lương Xuân Hiện Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Trực Định- Trực Ninh- Nam Hà Hy sinh: 2/4/1972 (46-88)08 Breng 1/50000 Xem đầy đủ →
  29. Lương Đức Oánh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Quang Hải- Hải Quang- Hải Hậu- Nam Hà Hy sinh: 5/6/1972 (61-22)04 Plư Mơ Rông 1/50000 Xem đầy đủ →
  30. Phạm Lương Điền Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Thượng Lỗi- Lộc Thượng- Mỹ Lộc- Nam Hà Hy sinh: 25/05/1972 (95-17) mộ3 Plê Breng 1/50000 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu