Lương Văn Ru
| Năm sinh | 1946 |
|---|---|
| Quê quán | Long Khánh- Bảo Yên- Yên Bái |
| Ngày hy sinh | 17/03/1971 |
| Vị trí mộ | (05-84)09 Plu |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1038042]: Lietsi {Họ tên=Lương Văn Ru, Năm sinh=1946, Ngày hy sinh=17/03/1971, Quê quán=Long Khánh- Bảo Yên- Yên Bái, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=(05-84)09 Plu}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 18465 (số thứ tự 1038042).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lương Văn Ru” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Lương Văn Ru” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
15 người cùng hy sinh ngày 17/03/1971
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Nông Văn Hộ sinh 1937 · Cẩm Giàng- Bạch Thông
- Nguyễn Ngọc Hữu sinh 1947 · Hải Anh- Hải Hậu- Nam Hà
- Trần Xuân Tăng sinh 1952 · Nhân Đạo- Lý Nhân- Nam Hà
- Nguyễn Hồng Thái sinh 1945 · Bắc Mã- Bình Dương- Đông Triều- Quảng Ninh
- Nguyễn Trọng Ngạch sinh 1951 · Cẩm Dương- Cẩm Xuyên
- Hoàng Văn Sinh sinh 1951 · Quốc Khánh- Tràng Định
- Vi Văn Kích sinh 1950 · Hồng Thái- Văn Lũng
- Đào Trung Cường sinh 1938 · Đại Lữ- Đông Ích- Lập Thạch- Vĩnh Phú
- Nguyễn Văn Lô sinh 1947 · Xích Thổ- Gia Viễn- Ninh Bình
- Nguyễn Văn Điếm sinh 1951 · Lạc Đạo- Trung Tú- Ứng Hòa- Hà Tây
- Trần Văn Tính sinh 1947 · Xuân Khu- Đông Minh- Vụ Bản- Nam Hà
- Phạm Đức Thiệu sinh 1950 · Yên Vương- Ý Yên- Nam Hà
- Nguyễn Thế Sơn sinh 1949 · Đế Triều- Hòa An- Cao Bằng
- Phùng Công Thiện sinh 1952 · Hanh Cù- Thanh Ba- Vĩnh Phú
- Đào Văn Tài sinh 1947 · Vụ Quang- Phù Ninh- Vĩnh Phú