Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

2.296 người khớp “Lương” trong 91 danh sách · trang 30/77

  1. Lương Văn Co Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Cải Viên- Quảng Hòa- Cao Bằng Hy sinh: 13/06/1970 (12-20)01 Buôn Lung Xem đầy đủ →
  2. Lương Văn Chạo Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Đình Phong- Trùng Khánh- Cao Bằng Hy sinh: 15/10/1970 (74-58)01 Bản đồ Blei Trập mộ 3 1/50000 Xem đầy đủ →
  3. Lương Văn Lý Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Đà Bút- Phong Nậm- Trùng Khánh- Cao Bằng Hy sinh: 22/02/1970 Xem đầy đủ →
  4. Hoàng Văn Lương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Tân Tiến- Yên Dũng- Hà Bắc Hy sinh: 8/7/1970 (63-45)09 1/100000 Xem đầy đủ →
  5. A Lương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Prông Mỹ- Prông- H40- Kon Tum Hy sinh: 1/8/1970 Đồi Ngok Dền Xem đầy đủ →
  6. A Lương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Làng Rong Mỹ- Xã Prông- H40- Kon Tum Hy sinh: 27/03/1970 Bệnh xá B160, gần Ngok Rầng Xem đầy đủ →
  7. Lương Đình Luận Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Diễn Ngọc- Diễn Châu- Nghệ An Hy sinh: 23/05/1970 (30-64) Đắc Lắc Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Quang Lượng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Bình Giang- Thăng Bình- Quảng Nam Hy sinh: 1970 Núi Kon Gian, Khu 10 Xem đầy đủ →
  9. Lương Quang Thục Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Quan Xá- Hồng Châu- Tiên Hưng- Thái Bình Hy sinh: 15/05/1970 Phẫu chôn cất Xem đầy đủ →
  10. Trần Lương Tín Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · An Mỹ- Phụ Dực- Thái Bình Hy sinh: 4/1/1970 Bắc Le Bơ, h5 Xem đầy đủ →
  11. Lương Ngọc Hân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Ngọc Hà- Cộng Hòa- Hưng Hà- Thái Bình Hy sinh: 29/09/1970 (67-27)05 ranh giới Lào-Việt Xem đầy đủ →
  12. Lương Quang Luân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Đông Hải- Đông Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 29/04/1970 (91-37) A Tô Pơ số 19 Xem đầy đủ →
  13. Lương Văn Thuyến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Bốt Một- Thường Xuân- Thanh Hóa Hy sinh: 5/11/1970 (46-53)04 1/50000 Xem đầy đủ →
  14. Phạm Hữu Lượng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Hà Lâm- Hà Trung- Thanh Hóa Hy sinh: 15/04/1970 (40-91)08 bản đồ Đắk Sút mộ 1 1/50000 Xem đầy đủ →
  15. Lương Hồng Thưởng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Quảng Tiến- Quảng Xương- Thanh Hóa Hy sinh: 29/12/1970 (84-43)09 thị xã A Tô Pơ Xem đầy đủ →
  16. Lương Gia Thạc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Mai Phúc- Gia Thụy- Gia Lâm- Hà Nội Hy sinh: 1/4/1970 Buôn Chu, h5, Đắc Lắc Xem đầy đủ →
  17. Lương Hữu Bằng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Sơn Mỹ- Hương Sơn Hy sinh: 5/12/1970 Vùng kho Q3 cũ Xem đầy đủ →
  18. Phụ Gia Lương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Chi Lăng- Chi Lăng Hy sinh: 27/05/1970 (91-37) Xem đầy đủ →
  19. Lương (Lại) Văn Thụ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · (Tân Hòa- Thư Trì- Thái Bình) Hy sinh: 16/11/1970 (77-58)01 Plây Trấp Mộ 2 1/50000 Xem đầy đủ →
  20. Lương Văn Trước Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Trạm Thảm- Phù Ninh- Vĩnh Phú Hy sinh: 30/04/1970 (91-37) A Tô Pơ mộ 15 Xem đầy đủ →
  21. Lương Văn Việt Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Than Du- Đoan Hùng- Vĩnh Phú Hy sinh: 7/8/1970 (31-91)06 Xem đầy đủ →
  22. Lương Xuân Thu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Gia Thanh- Gia Viễn- Ninh Bình Hy sinh: 20/11/1970 (50-16)08 Gia Lai Xem đầy đủ →
  23. Lương Công Ba Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Nhơn Thành- An Nhơn- Bình Định Hy sinh: 9/4/1970 Buôn Prố cánh đông H6, Đắc Lắc Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Lương Chuộng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · An Vệ- Đức Xương- Gia Lộc- Hải Hưng Hy sinh: 4/12/1970 Bắc đồn Đắc Pét Xem đầy đủ →
  25. Lương Ngọc Xước Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Thanh Quang- Nam Sách- Hải Hưng Hy sinh: 26/12/1970 Đảo Bông, Fô Kô Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Văn Lưởng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Tam Kỳ- Kim Thành- Hải Hưng Hy sinh: 1/11/1970 Lò rèn khu 2, Gia Lai Xem đầy đủ →
  27. Lương Văn Lộc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Cổ Ninh- Chợ Rã Hy sinh: 1/9/1971 (10-83)02 K5 Gia Lai 1/50000 Xem đầy đủ →
  28. Đỗ Lương Huynh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Lương Xá- Yên Thắng- Ý Yên- Nam Hà Hy sinh: 6/9/1971 (09-93)01 Lăng lô Kran mộ 1 Xem đầy đủ →
  29. Lương Văn Sách Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Bản Sảng- Mạch Đằng- Hòa An- Cao Bằng Hy sinh: 27/08/1971 Không lấy được xác Xem đầy đủ →
  30. Nông Quang Lường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Minh Lương- Hạ Lang- Cao Bằng Hy sinh: 6/9/1971 (09-83) làng Bút Kơ khu 5 Gia Lai 1/50000 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu