Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

2.296 người khớp “Lương” trong 91 danh sách · trang 29/77

  1. Lương Văn Chấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Xuân Thỷ- Quan Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 31/05/1969 Ngã ba Đắc Song, Đức Lập, Đắk Lắk Xem đầy đủ →
  2. Lương Văn Thanh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Chòm Từ- Thắng Lộc- Thường Xuân- Thanh Hóa Hy sinh: 28/11/1969 Ngã ba Đắc Song, 78-300-80-300 Xem đầy đủ →
  3. Lương Hữu Tự Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Thanh Thủy- Tĩnh Gia- Thanh Hóa Hy sinh: 16/01/1969 (87-68)09 1/50000 Xem đầy đủ →
  4. Lương Quang Tảo Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Đông Anh- Hà Nội Hy sinh: 11/11/1969 Bắc làng O Gia Đông Nước Gia Châm 2km Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Viết Lượng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Xuân Cát- Xuân Trường- Nghi Xuân Hy sinh: 24/05/1969 13-87 1/50000 Đắc Tô Xem đầy đủ →
  6. Lương Văn Đinh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1935 · Nà Sẫm- Kháng Chiến- Tràng Định Hy sinh: 14/05/1969 Nam làng Hiệp, H4, Gia Lai Xem đầy đủ →
  7. Lương Văn Trọng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Tân Khanh- Văn Lãng Hy sinh: 5/12/1969 (6-68) Xem đầy đủ →
  8. Lương Văn Hiện Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · An Văn- Văn Quan Hy sinh: 1969 Xem đầy đủ →
  9. Lương Văn Chú Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Chi Lăng- Tràng Định Hy sinh: 11/5/1969 Không lấy được xác Xem đầy đủ →
  10. Lượng Văn Phụng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Kim Quảng- Chiêm Hóa Hy sinh: 6/12/1969 (24-89)05 Đắk tô 1/50000 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Lượng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Xóm Chùa- Trung Liễu- Cẩm Khê- Vĩnh Phú Hy sinh: 3/12/1969 (01= 700, 85= 900) Xem đầy đủ →
  12. Lương Đình Khanh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Bân Luơng- Yên Bình- Yên Bái Hy sinh: 3/12/1969 Đơn vị ban an táng Xem đầy đủ →
  13. Vũ Văn Lương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Yên Thành- Yên Mô- Ninh Bình Hy sinh: 28/11/1969 (57-54)09 Bu Prăng Xem đầy đủ →
  14. Lương Văn Công Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Yên Thịnh- Yên Mô- Ninh Bình Hy sinh: 24/11/1969 (51-55)08 Bu Prăng Xem đầy đủ →
  15. Lương Ngọc Định Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Tam Quan- Hoài Nhơn- Bình Định Hy sinh: 7/8/1969 Bắc quận Bà Lá, H2, Đắc Lắc Xem đầy đủ →
  16. Lương Thái Hiệp Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Thôn Hừu- Liên Hiệp- Bắc Quang- Hà Giang Hy sinh: 23/11/1969 Xem đầy đủ →
  17. Phùng Văn Lương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Quảng Ninh- Bắc Quang- Hà Giang Hy sinh: 29/09/1969 Đồi đông bắc, Đắc Tô Xem đầy đủ →
  18. Lương Viết Thành Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Hợp Đồng- Chương Mỹ- Hà Tây Hy sinh: 3/10/1969 Làng Mong, B3, Gia Lai Xem đầy đủ →
  19. Bùi Thanh Lương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Yên Vĩ- Hương Sơn- Mỹ Đức- Hà Tây Hy sinh: 19/11/1969 Trực T5-T6, Kon Tum Xem đầy đủ →
  20. Lương Văn Huấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Đại Thắng- Phú Xuyên- Hà Tây Hy sinh: 20/11/1969 (49-55)04 Đông nam Bu Prăng Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Đức Lương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Bặt Chùa- Mai Đình- Ứng Hòa- Hà Tây Hy sinh: 22/09/1969 Xem đầy đủ →
  22. Vũ Quốc Lượng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Hòa Chính- Chương Mỹ- Hà Tây Hy sinh: 2/6/1969 (80-76)09 H67 Kon Tum Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Lưỡng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Canh Hoạch- Dân Hòa- Thanh Oai- Hà Tây Hy sinh: 23/11/1969 Xem đầy đủ →
  24. Lương Văn Tài Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Lưu Quang- Minh Tiến- Đại Từ- Bắc Thái Hy sinh: 25/10/1970 Đông bắc ấp Đắc Cang Dốp 500m Xem đầy đủ →
  25. Lương Đình Lê Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Kim Chung- Duyên Hà- Thái Bình Hy sinh: 4/12/1970 (94-66)09 m2 Xem đầy đủ →
  26. Lương Văn Đường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Tràng Lương- Định Hóa Hy sinh: 8/8/1970 Gần buôn Phụng H3 Đắk Lắk Xem đầy đủ →
  27. Lương Trọng Khánh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Lãnh Trì- Mộc Nam- Duy Tiên- Nam Hà Hy sinh: 5/11/1970 (46-53)04 1/50000 Xem đầy đủ →
  28. Trương Lương Trác Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Bảo Lý- Lý Nhân- Nam Hà Hy sinh: 13/06/1970 Buôn Lung Căm puchia Xem đầy đủ →
  29. Lương Văn Bằng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Cốc Cai- Bạch Đằng- Hòa An- Cao Bằng Hy sinh: 4/5/1970 (83700-28350) Đăk Mốt Lốp mộ 3 Xem đầy đủ →
  30. Lương Văn Tạ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Hạnh Phúc- Quảng Hòa- Cao Bằng Hy sinh: 13/02/1970 Làng Kép, Khu 4, Gia Lai Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu