Hoàng Văn Lương

Năm sinh1943
Quê quánTân Tiến- Yên Dũng- Hà Bắc
Ngày hy sinh 8/7/1970
Nơi hy sinhXiêm Pang (Campuchia)
Vị trí mộ (63-45)09 1/100000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1035500]: Lietsi {Họ tên=Hoàng Văn Lương, Năm sinh=1943, Ngày hy sinh=25757, Quê quán=Tân Tiến- Yên Dũng- Hà Bắc, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Xiêm Pang (Campuchia), Vị trí mộ=(63-45)09 1/100000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 15923 (số thứ tự 1035500).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hoàng Văn Lương” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Hoàng Văn Lương” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

5 người cùng hy sinh ngày 8/7/1970

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Phạm Văn Lợi sinh 1952 · Xuân Thành- Xuân Thủy- Nam Hà
  2. Y Tưng sinh 1944 · Buôn Trang Dúc- Huyện 10- Đăk Lăk
  3. Nguyễn Văn Lợi sinh 1950 · Ngũ Kiên- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú
  4. Tạ Văn Thơm sinh 1950 · Nghĩa Lập- Nghĩa Hương- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú
  5. Phùng Văn Tỵ sinh 1950 · Xóm Chùa- Ninh Sơn- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú