Lương Chỉ Cấn

Năm sinh1951
Quê quánNa Sầm- Văn Lãng
Ngày hy sinh 27/07/1972
Nơi hy sinhKhu 4, Gia Lai
Vị trí mộ (75-18)01 Chư Pao 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1041021]: Lietsi {Họ tên=Lương Chỉ Cấn, Năm sinh=1951, Ngày hy sinh=27/07/1972, Quê quán=Na Sầm- Văn Lãng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Khu 4, Gia Lai, Vị trí mộ=(75-18)01 Chư Pao 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 21444 (số thứ tự 1041021).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lương Chỉ Cấn” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lương Chỉ Cấn” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

7 người cùng hy sinh ngày 27/07/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Vũ Xuân Phiên sinh 1952 · Nam Hải- Nam Ninh- Nam Hà
  2. Nguyễn Văn Thành sinh 1948 · Yển Khê- Thanh Ba- Vĩnh Phú
  3. Hán Quốc Chỉnh sinh 1947 · Văn Lương (Lang)- Tam Nông- Vĩnh Phú
  4. Đỗ Hữu Dần sinh 1951 · Lạc Thuỷ- Đông Kinh- Khoái Châu- Hải Hưng
  5. Đàm Ngọc Thư sinh 1952 · Nghĩa Thái- Nghĩa Hưng- Nam Hà
  6. Nguyễn Văn Độ sinh 1953 · Sơn Vi- Lâm Thao- Vĩnh Phú
  7. Lương Văn Cấn sinh 1951 · Số Nhà141A-Na Sầm- Văn Lãng- Lạng Sơn