Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

20 người khớp “Lê văn Tấn” trong 53 danh sách

  1. Lê Văn Tấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Châu Vọng - Đức Sơn - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 13, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/05/1970 Xem đầy đủ →
  2. Lê Văn Tân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1961 · Hoàng Tân - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/12/1977 Xem đầy đủ →
  3. Lê Văn Tần Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Trần Phú - Kỳ Hưng - Kỳ Anh - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/11/1970 Xem đầy đủ →
  4. Lê Văn Tân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1935 · Mỹ Đức - Quảng Nghiệp - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/11/1965 Xem đầy đủ →
  5. Lê Văn Tân Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Xem đầy đủ →
  6. Lê Văn Tân Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Miền bắc Xem đầy đủ →
  7. Lê văn Tấn Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  8. Lê Văn Tấn Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1943 Hy sinh: 17/12/1966 Xem đầy đủ →
  9. Lê Văn Tân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Vĩnh Linh- Vĩnh Lộc- Thanh Hóa Hy sinh: 10/8/1972 (24-79)04 hàng 9 mộ 4 Xem đầy đủ →
  10. Lê Văn Tấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Châu Vọng- Đức Sơn- Đức Thọ Hy sinh: 8/12/1970 (66-42)02 Trung phần Ktum Xem đầy đủ →
  11. Lê Văn Tân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1961 · Hoàng Tân- Chí Linh- Hải Hưng Hy sinh: 31/12/1977 Xem đầy đủ →
  12. Lê Văn Tấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Hiệp Hòa- Kim Môn Hy sinh: 8/12/1972 Xem đầy đủ →
  13. Lê Văn Tân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Vũ Việt- Thanh Chương- Hy sinh: 20/5/1972 Xem đầy đủ →
  14. Lê Văn Tân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thái An- An Hải- Hy sinh: 12/10/1974 Xem đầy đủ →
  15. Lê Văn Tấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Hồng Phong- Ninh Giang- Hy sinh: 24/9/1966 Xem đầy đủ →
  16. Lê Văn Tấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Hưng- Ba Tri- Hy sinh: 22/6/1968 Xem đầy đủ →
  17. Lê Văn Tấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Hoàng Anh- Ninh Giang- Hy sinh: 26/9/1966 Xem đầy đủ →
  18. Lê Văn Tân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Thái An- An Hải- Hy sinh: 12/10/1973 Xem đầy đủ →
  19. Lê Văn Tân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vũ Việt- Thanh Chương- Hy sinh: 20/5/1972 Xem đầy đủ →
  20. Lê Văn Tấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Tân Hưng- Bà Tơi- Hy sinh: 2/6/1968 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.