Lê Văn Tấn

Năm sinh1942
Quê quánTân Hưng- Bà Tơi-
Ngày hy sinh 2/6/1968

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1063724]: Lietsi {Họ tên=Lê Văn Tấn, Năm sinh=1942, Ngày hy sinh=24991, Quê quán=Tân Hưng- Bà Tơi-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 8148 (số thứ tự 1063724).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Văn Tấn” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lê Văn Tấn” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

42 người cùng hy sinh ngày 2/6/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đặng Văn Tuy
  2. Đào Gia Thịnh
  3. Đoàn Văn Vui
  4. Đồng Ngọc Châm
  5. Dương Quang Nghiệp
  6. Hà Văn Võ
  7. Hoàng Văn An
  8. Lê Hữu Dụ
  9. Lê Hữu Dụ
  10. Lê Văn Cá
  11. Lê Văn Châu
  12. Lê Văn Châu
  13. Lê Văn Chế
  14. Lê Văn Cư
  15. Lê Văn Hát
  16. Lê Văn Len
  17. Lê Văn Nhanh
  18. Lê Văn Thỏa
  19. Ngô Xuân Yết
  20. Nguyễn Hữu Ngọc
  21. Nguyễn Ngọc Tấn
  22. Nguyễn Văn Biếc
  23. Nguyễn Văn Điềm
  24. Nguyễn Văn Đúng
  25. Nguyễn Văn Hồng
  26. Nguyễn Văn Khiết
  27. Nguyễn Văn Khiết
  28. Nguyễn Văn Khiết
  29. Nguyễn Văn Khiết
  30. Nguyễn Văn Lộc
  31. Nguyễn Văn Năm
  32. Nguyễn Văn Nặng
  33. Nguyễn Văn Phẩm
  34. Nguyễn Văn Việt
  35. Nguyễn Xuân Kim
  36. Nguyễn Xuân Kim
  37. Nguyễn Xuân Yết
  38. Phạm Ân Bài
  39. Phạm Liền Phi
  40. Phạm Lìm Phi
  41. Phạm Văn Thái
  42. Phạm Xuân Trường