Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

12 người khớp “Lê Xuân Thắng” trong 53 danh sách

  1. Lê Xuân Thăng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Tam Sơn - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/10/1969 Xem đầy đủ →
  2. Lê Xuân Thắng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1955 · Quảng Trạch - Quảng Xương - Thanh Hoá Hy sinh: 5/1/1979 3476 Xem đầy đủ →
  3. Lê Xuân Thắng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1955 · Quảng Trạch - Quảng Xương - Thanh Hoá Hy sinh: 5/1/1979 3476 Xem đầy đủ →
  4. Lê Xuân Thắng Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  5. Lê Xuân Thắng Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  6. Lê Xuân Thăng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Tam Sơn- Lập Thạch- Vĩnh Phú Hy sinh: 21/10/1969 (9-73)06 Lệ Trung Bơ Rê Cu 1/50000 Xem đầy đủ →
  7. Lê Xuân Thắng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Hợp Đồng- Hồng Lĩnh- Hưng Hà- Thái Bình Hy sinh: 6/9/1972 Viện 17 Xem đầy đủ →
  8. Lê Xuân Thắng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Quảng Trạch- Quảng Xương- Thanh Hóa Hy sinh: 1/5/1979 Mộ 8, hàng 6, nghĩa trang 3D, Tân Hội, Tân Biên Xem đầy đủ →
  9. Lê Xuân Thăng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Duy Minh- Duy Tiên- Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →
  10. Lê Xuân Thăng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Duy Ninh- Duy Tiên- Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →
  11. Lê Xuân Thăng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Duy Ninh- Duy Tiên- Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →
  12. Lê Xuân Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Duy Ninh- Duy Tiên- Hy sinh: 3/12/1975 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.