Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

41 người khớp “Lê Văn Vạn” trong 53 danh sách · trang 2/2

  1. Lê Văn Vận Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Tiến Hóa- Tuyên Hóa- Quảng Bình Hy sinh: 27/11/1968 Laàng Rít B6 H4 Gia Lai Xem đầy đủ →
  2. Lê Duyên Vấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Cẩm Điền- Cẩm Giàng- Hải Hưng Hy sinh: 8/9/1971 (32-17)05 Xem đầy đủ →
  3. Lê Chí Vân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1937 · Giáp Nhị- Thanh Liệt- Thanh Trì- Hà Nội Hy sinh: 4/11/1972 (13-10)09 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  4. Lê Trí Vân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Hoàng Phú- Hoàng Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 2/10/1973 (73-20)09 mộ 2 Xem đầy đủ →
  5. Lê Văn Vạn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Thiệu Minh- Thiệu Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 22/10/1972 (33-99)09 1/50000 Xem đầy đủ →
  6. Lê Hồng Văn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Xóm 12- Nhật Tân- Kim Bảng- Nam Hà Hy sinh: 15/03/1975 993-824 Ban Mê Thuột 1/50000 Xem đầy đủ →
  7. Lê Đình Vân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Yên Thành- Ý Yên- Hy sinh: 15/4/1972 Xem đầy đủ →
  8. Lê Hoàng Vân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Long Tri- Long Mỹ- Hy sinh: 2/5/1967 Xem đầy đủ →
  9. Lê Hoàng Vân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1930 · Long Thị- Long Mỹ- Hy sinh: 2/5/1967 Xem đầy đủ →
  10. Lê Ngọc Vận Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Thiệu Thành- Thiệu Hóa- Hy sinh: 23/5/1974 Xem đầy đủ →
  11. Lê Thanh Văn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Thiệu Minh- Thiệu Hóa- Hy sinh: 21/8/1972 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.