Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

24 người khớp “Lê Văn Tiện” trong 53 danh sách

  1. Lê Văn Tiến C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Sinh 1950 · Lai Hạ, Hùng An, Kim Động, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 62, Tiểu đoàn 20, Trung đội 3 Hy sinh: 06/05/1972 Xem đầy đủ →
  2. Lê Văn Tiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Đông Cát - Nguyên Bình - Tĩnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/3/1973 Xem đầy đủ →
  3. Lê Văn Tiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Nam Trực - Nam Sơn - Nam Trực - Nam Hà Đơn vị: d bộ 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/12/1968 Xem đầy đủ →
  4. Lê Văn Tiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Hưng Đạo - Hiệp Hòa - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/07/1972 Xem đầy đủ →
  5. Lê Văn Tiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Phú Nhuận - Phổ Yên - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 25,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/06/1978 Xem đầy đủ →
  6. Lê Văn Tiến Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Thanh Hoá Xem đầy đủ →
  7. Lê Văn Tiến Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1945 · Hoằng Trung- Hoằng Hóa- Thanh Hóa Đơn vị: d1, e95 (Trung đoàn 95), Sư đoàn 1 Hy sinh: 07/3/1969 Xem đầy đủ →
  8. Lê Văn Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Nam Sơn- Nam Trực- Nam Hà Hy sinh: 2/12/1968 chân Ngọc Bếch Đắc Tô Xem đầy đủ →
  9. Lê Văn Tiên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Xuân Dũng- Thường Xuân- Thanh Hóa Hy sinh: 30/01/1968 Gần đài phát thanh Buôn Mê Thuột Xem đầy đủ →
  10. Lê Văn Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Lai Hạ- Hùng An- Kim Động- Hải Hưng Hy sinh: 5/6/1972 (61-22)04 Plei M'rông Xem đầy đủ →
  11. Lê Văn Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Đồng Cát- Nguyên Bình- Tĩnh Gia- Thanh Hóa Hy sinh: 1/3/1973 (93-22)02 Xem đầy đủ →
  12. Lê Văn Tiện Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Tây Vì- Thanh Mễ- Ba Vì- Hà Tây Hy sinh: 15/07/1974 (049-475) Mộ 33 1/50000 Xem đầy đủ →
  13. Lê Văn Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Chu Nguyên- Yên Mỹ- Lạng Giang- Hà Bắc Hy sinh: 3/5/1973 (80-89)04 1/50000 Xem đầy đủ →
  14. Lê Văn Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Hưng Đạo- Hiệp Hòa- Hà Bắc (99-21)08 Kon Tum Xem đầy đủ →
  15. Lê Văn Tiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Thắng Lợi- Phổ Yên- Hy sinh: 4/5/1970 Xem đầy đủ →
  16. Lê Văn Tiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Hồng Phương- Yên Lạc- Hy sinh: 28/3/1971 Xem đầy đủ →
  17. Lê Văn Tiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · An Nhơn Tây- Củ Chi- Hy sinh: 1/1/1971 Xem đầy đủ →
  18. Lê Văn Tiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · An Nhơn Tây- Củ Chi- Hy sinh: 1/1/1971 Xem đầy đủ →
  19. Lê Văn Tiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nghi Văn- Nghi Lộc- Hy sinh: 1/5/1970 Xem đầy đủ →
  20. Lê Văn Tiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bạch Long- Giao Thủy- Hy sinh: 6/9/1969 Xem đầy đủ →
  21. Lê Văn Tiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thắng Lợi- Phổ Yên- Hy sinh: 4/5/1970 Xem đầy đủ →
  22. Lê Văn Tiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phú Mỹ- Mỏ Cày- Hy sinh: 19/6/1969 Xem đầy đủ →
  23. Lê Văn Tiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bạch Long- Giao Thủy- Hy sinh: 6/9/1969 Xem đầy đủ →
  24. Lê Văn Tiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · An Nhơn Tây- Củ Chi- Hy sinh: 1/1/1971 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.