Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

18 người khớp “Lê Văn Tháo” trong 53 danh sách

  1. Lê Văn Thảo 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1946 · Thôn Nội, Cộng Hòa, Phú Xuyên Hy sinh: 3/1966 Xem đầy đủ →
  2. Lê Văn Thảo 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1946 · Thôn Nội, Cộng Hòa, Phú Xuyên, Hà Tây Đơn vị: Trung đoàn 66 Hy sinh: 05/02/1966 Xem đầy đủ →
  3. Lê Văn Thảo C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1946 · Thôn Nội, Cộng Hòa, Phú Xuyên, Hà Tây Đơn vị: Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Hy sinh: 05/02/1966 Xem đầy đủ →
  4. Lê Văn Thảo Toạ độ 98-17 Đồi 601 — 20 liệt sĩ Sinh 1946 · Thôn Nội, Cộng Hòa, Phú Xuyên, Hà Tây Đơn vị: Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Hy sinh: 05/02/1966 Xem đầy đủ →
  5. Lê Văn Thảo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Đan Lệ - Yên Thọ - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1966 Xem đầy đủ →
  6. Lê Văn Thảo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Thôn Nội - Cộng Hòa - Phú Xuyên - Hà Tây Đơn vị: Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/2/1966 Xem đầy đủ →
  7. Lê Văn Thảo Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1947 · Mỹ Long, Cai Lậy, Tiền Giang Đơn vị: Quân y tỉnh đội Long An Hy sinh: 1972 Áp K'bal Th'nol, xã Th'nốt, Kom Puông Rồ, S'vay Riêng Xem đầy đủ →
  8. Lê Văn Thảo Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1953 · Hải Dương Hy sinh: 13/4/1981 Xem đầy đủ →
  9. Lê Văn Thảo Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Đan Lệ- Yên Thọ- Yên Định- Thanh Hóa Hy sinh: 1966 Xem đầy đủ →
  10. Lê Văn Thảo Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Thổ Tang- Thái Học- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú Hy sinh: 13/11/1966 Làng Mùi, H4, Gia Lai Xem đầy đủ →
  11. Lê Văn Thảo Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Thôn Nội- Cộng Hòa- Phú Xuyên- Hà Tây Hy sinh: 2/5/1966 Nghĩa trang Viện 2 (Ia Răng giữa T15 đi T16, Gia Lai) Xem đầy đủ →
  12. Lê Văn Tháo Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Hà Bắc- Hà Trung- Thanh Hóa Hy sinh: 26/05/1967 Xem đầy đủ →
  13. Lê Văn Thảo Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Quỳnh Lưu- Nho Quan- Ninh Bình Hy sinh: 26/05/1967 Tại trận địa khu 5, Gia Lai Xem đầy đủ →
  14. Lê Văn Thảo Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Thắng Lợi- Bồi Sơn- Đô Lương- Nghệ An Hy sinh: 12/5/1972 (29-82)04 mộ 5 1/50000 Xem đầy đủ →
  15. Lê Văn Thảo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Toàn Thắng- Gia Lộc- Hy sinh: 27/10/1972 Xem đầy đủ →
  16. Lê Văn Thảo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Thu Lộc- Can Lộc- Hy sinh: 9/3/1972 Xem đầy đủ →
  17. Lê Văn Thảo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Thu Lộc- Can Lộc- Hy sinh: 9/3/1972 Xem đầy đủ →
  18. Lê Văn Thảo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Toàn Thắng- Gia Lộc- Hy sinh: 27/10/1972 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.