Mạc Văn Thử
| Năm sinh | 1939 |
|---|---|
| Quê quán | Văn Giai - Chi Minh - Chí Linh - Hải Hưng |
| Đơn vị | Đại đội 13,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 |
| Nhập ngũ | 1/5/1958 |
| Ngày hy sinh | 17/11/1966 |
| Nơi hy sinh | Viện 4 |
| Nơi mai táng ban đầu | Nghĩa trang Viện 4 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay. |
Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 14909 (số thứ tự 14908).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Mạc Văn Thử” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Mạc Văn Thử” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
9 người cùng hy sinh ngày 17/11/1966
Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Nguyễn Văn Tuyền Trinh sát, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Khu 4 - Gia Lai
- Nguyễn Xuân Cảnh Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · I Răng, khu 4 - Gia Lai
- Nguyễn Mạnh Kinh Vận tải, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tây I Răng, khu 4 - Gia Lai
- Lê Sĩ Nghĩa Vận tải, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · I Răng, khu 4 - Gia Lai
- Nguyễn Đức Long Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · I Răng, khu 4 - Gia Lai
- Bùi Văn Yêng Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tây I Răng, khu 4 - Gia Lai
- Đinh Văn Phồn Vận tải, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · I Răng, khu 4 - Gia Lai
- Nguyễn Công Sỹ Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · I Răng, khu 4 - Gia Lai
- Lê Đình Bảng Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 51.55.07+08 bản đồ UTM 1/50.000