Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

118 người khớp “Lê Văn Lê” trong 53 danh sách · trang 4/4

  1. Nguyễn Văn Lễ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Nam Điền- Nam Ninh- Hà Nam Ninh Hy sinh: 11/8/1977 Mộ 6, hàng 7, NT 1A, Trà Vòng, Tân Biên Xem đầy đủ →
  2. Bùi Văn Le Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Ngô Quyền- Tiên Lữ- Hy sinh: 27/5/1973 Xem đầy đủ →
  3. Bùi Văn Le Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Thạnh Đông- Phú Châu- Hy sinh: 14/2/1968 Xem đầy đủ →
  4. Bùi Văn Lê Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Văn Lương- Tam Nông- Hy sinh: 26/10/1970 Xem đầy đủ →
  5. Đinh Văn Lệ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Lập- Thanh Sơn- Hy sinh: 17/2/1968 Xem đầy đủ →
  6. Đỗ Văn Lê Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Yên Thạch- Lập Thạch- Hy sinh: 1/6/1968 Xem đầy đủ →
  7. Đỗ Văn Lễ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Trung Giả- Đa Phúc- Hy sinh: 24/12/1972 Xem đầy đủ →
  8. Hoàng Văn Lề Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Dĩnh Trì- Lạng Giang- Hy sinh: 28/10/1972 Xem đầy đủ →
  9. Hoàng Văn Lề Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lão Hộ- Yên Dũng- Hy sinh: 9/1/1974 Xem đầy đủ →
  10. Hoàng Văn Lề Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Dĩnh Trì- Lạng Giang- Hy sinh: 28/10/1972 Xem đầy đủ →
  11. Hoàng Văn Lề Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Dĩnh Trí- Lạng Giang- Hy sinh: 28/10/1972 Xem đầy đủ →
  12. Lê Văn Lé Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đại Ân- Long Phú- Hy sinh: 16/6/1968 Xem đầy đủ →
  13. Lương Văn Lé Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Trung Thành- Đà Bắc- Hy sinh: 27/8/1970 Xem đầy đủ →
  14. Lương Văn Lé Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Trung Thành- Đà Bắc- Hy sinh: 24/8/1970 Xem đầy đủ →
  15. Lường Văn Lé Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trung Thành- Đà Bắc- Hy sinh: 26/8/1970 Xem đầy đủ →
  16. Lường Văn Lé Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Trung Thành- Đà Bắc- Hy sinh: 24/8/1970 Xem đầy đủ →
  17. Ngô Văn Lê Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Việt Đoàn- Tiên Sơn- Hy sinh: 5/12/1968 Xem đầy đủ →
  18. Ngô Văn Lê Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) - Pát Tam Bong- Hy sinh: 30/10/1967 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Lé Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Nguyên Giáp- Tứ Kỳ- Hy sinh: 8/11/1968 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn Lễ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1935 · Kim Hồng- Yên Lạc- Hy sinh: 4/12/1968 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Lễ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Mỹ Thịnh- Nam Định- Hy sinh: 23/12/1973 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Lé Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · An Hiệp- Quỳnh Phụ- Hy sinh: 26/10/1969 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Lê Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Thường Xuân- Yên Lạc- Hy sinh: 30/3/1969 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Lễ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1935 · Kim Hồng- Yên Lạc- Hy sinh: 4/12/1968 Xem đầy đủ →
  25. Phạm Văn Lê Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1931 · Gia Song- Thái Nguyên- Hy sinh: 19/8/1969 Xem đầy đủ →
  26. Phạm Văn Lệ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Sơn Thọ- Hương Sơn- Hy sinh: 27/4/1975 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Văn Lê Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1946 · Tiên Phong- Yên Lãng- Vĩnh Phú Đơn vị: Sư đoàn 312 Hy sinh: 28/12/1972 Lô 8 Số 94 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Văn Lễ Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1949 · Bình Chương- Bình Sơn- Quảng Ngãi Đơn vị: Sư đoàn 312 Hy sinh: 6/10/1972 Lô 8 Số 93 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.