Hoàng Văn Lề

Năm sinh1944
Quê quánDĩnh Trí- Lạng Giang-
Ngày hy sinh 28/10/1972

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1059850]: Lietsi {Họ tên=Hoàng Văn Lề, Năm sinh=1944, Ngày hy sinh=28/10/1972, Quê quán=Dĩnh Trí- Lạng Giang-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 4274 (số thứ tự 1059850).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hoàng Văn Lề” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Hoàng Văn Lề” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

55 người cùng hy sinh ngày 28/10/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đặng Văn Đoàn
  2. Đào Hồng Năng
  3. Đinh Xuân Tiên
  4. Đỗ Minh Công
  5. Đoàn Văn Tuy
  6. Hoàng Văn Lề
  7. Hoàng Văn Lề
  8. Hoàng Văn Lồ
  9. Hoàng Văn Tĩnh
  10. Hoàng Văn Tĩnh
  11. Lê Sĩ Thành
  12. Lê Văn Ánh
  13. Lê Văn Hạ
  14. Lê Văn Học
  15. Lương Điếc Toàn
  16. Lương Đức Toàn
  17. Lương Đức Toàn
  18. Ngô Doãn Thông
  19. Ngô Doãn Thông
  20. Ngô Quang Thịnh
  21. Ngô Quang Thịnh
  22. Ngô Quang Thịnh
  23. Nguyễn Đức Đề
  24. Nguyễn Đức Đề
  25. Nguyễn Đức Đề
  26. Nguyễn Đức Đề
  27. Nguyễn Đức Hiếu
  28. Nguyễn Đức Hiếu
  29. Nguyễn Đức Nguyên
  30. Nguyễn Đức Nguyện
  31. Nguyễn Huy Viên
  32. Nguyễn Quang Càn
  33. Nguyễn Thành Lâm
  34. Nguyễn Thành Lâm
  35. Nguyễn Thành Lâm
  36. Nguyễn Thành Lâm
  37. Nguyễn Văn Bản
  38. Nguyễn Văn Bản
  39. Nguyễn Văn Hội
  40. Nguyễn Văn Hợi
  41. Nguyễn Văn Thái
  42. Nguyễn Văn Thái
  43. Nguyễn Văn Thanh
  44. Nguyễn Văn Thanh
  45. Nguyễn Văn Thịnh
  46. Nguyễn Văn Vơ
  47. Nguyễn Văn Vơ
  48. Nguyễn Văn Vũ
  49. Nguyễn Xuân Cốc
  50. Phạm Quang Thiết
  51. Phạm Văn Hữu
  52. Phạm Văn Khung
  53. Phạm Văn Khuy
  54. Phạm Văn Khuy
  55. Phạm Văn Thái