Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

18 người khớp “Lê Văn Hành” trong 53 danh sách

  1. Lê Văn Hanh Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1949 Hy sinh: 7/8/72 Xem đầy đủ →
  2. Lê Văn Hạnh Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Đông Sơn, Thanh Hóa Xem đầy đủ →
  3. Lê Văn Hành Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1947 · Hoằng Sơn- Hoằng Hóa- Thanh Hóa Đơn vị: d1, e95 (Trung đoàn 95), Sư đoàn 1 Hy sinh: 07/3/1969 Xem đầy đủ →
  4. Lê Văn Hành Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Nam Xuân- Nam Đàn- Nghệ An Hy sinh: 4/6/1971 Bệnh xá K4, Gia Lai Xem đầy đủ →
  5. Lê Văn Hanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Hải Trung- Hải Hậu- Hy sinh: 14/3/1975 Xem đầy đủ →
  6. Lê Văn Hành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hoằng Sơn- Hoằng Hóa- Hy sinh: 18/3/1969 Xem đầy đủ →
  7. Lê Văn Hạnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sơn Hà- Nho Quan- Hy sinh: 13/11/1968 Xem đầy đủ →
  8. Lê Văn Hạnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sơn Hà- Nho Quan- Hy sinh: 13/11/1968 Xem đầy đủ →
  9. Lê Văn Hạnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Hoằng Hà- Hoằng Hóa- Hy sinh: 1/5/1975 Xem đầy đủ →
  10. Lê Văn Hạnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sơn Hà- Nho Quan- Hy sinh: 13/11/1968 Xem đầy đủ →
  11. Lê Văn Hạnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sơn Hà- Nho Quan- Hy sinh: 13/11/1968 Xem đầy đủ →
  12. Lê Văn Hạnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Trung- Hải Hậu- Hy sinh: 14/3/1975 Xem đầy đủ →
  13. Lê Văn Hanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Hải Chung- Hải Hậu- Hy sinh: 14/3/1975 Xem đầy đủ →
  14. Lê Văn Hành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hoằng Sơn- Hoằng Hóa- Hy sinh: 3/8/1969 Xem đầy đủ →
  15. Lê Văn Hạnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Hoằng Hòa- Hoằng Hóa- Hy sinh: 1/5/1975 Xem đầy đủ →
  16. Lê Văn Hạnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Vĩnh Ninh- Vĩnh Lộc- Hy sinh: 20/3/1973 Xem đầy đủ →
  17. Lê Văn Hạnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Hải Trung- Hải Hậu- Hy sinh: 14/3/1975 Xem đầy đủ →
  18. Lê Văn Hành Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1950 · Quảng Hải- Quảng Xương- Thanh Hoá Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: 9/4/1972 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.