Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

18 người khớp “Lê Văn Đực” trong 53 danh sách

  1. Lê Văn Đức Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Đan Khê - Tứ Thành - Phú Lương - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 20, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/12/1972 Xem đầy đủ →
  2. Lê Văn Đức Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Phú Thụy - Mề Sở - Văn Giang - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/1/1973 Xem đầy đủ →
  3. Lê Văn Dục Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Hoàn Sớm - Tiêu Sơn - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/6/1979 Xem đầy đủ →
  4. Lê Văn Đức Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · An Ninh - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/12/1978 Xem đầy đủ →
  5. Lê Văn Đức Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Ba Vì, Hà Tây Hy sinh: 30/10/1971 Xem đầy đủ →
  6. Lê Văn Đức Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 10/12/1967 Xem đầy đủ →
  7. Lê Văn Dục Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hóc Môn, Sài Gòn Xem đầy đủ →
  8. Lê Văn Dục Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Quỳnh Xuân- Quỳnh Luu- Nghệ An Hy sinh: 25/02/1968 Tây Nam Buôn Kum 2km h6 Đắc Lắc Xem đầy đủ →
  9. Lê Văn Đức Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Phú Thuỵ- Mễ Sở- Văn Giang- Hải Hưng Hy sinh: 7/1/1973 (91-13)02 Xem đầy đủ →
  10. Lê Văn Đức Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1937 · Hoàng Long- Phú Xuyên- Hà Tây Hy sinh: 25/02/1971 (32-21)05 25/1000 Xem đầy đủ →
  11. Lê Văn Dục Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Bắc Sơn- An Hải- Hy sinh: 28/4/1975 Xem đầy đủ →
  12. Lê Văn Đức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Minh Côi- Hạ Hòa- Hy sinh: 6/9/1969 Xem đầy đủ →
  13. Lê Văn Đức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Phú- Yên Mô- Hy sinh: 31/10/1971 Xem đầy đủ →
  14. Lê Văn Đức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Tiên Yên- Duy Tiên- Hy sinh: 13/3/1968 Xem đầy đủ →
  15. Lê Văn Đức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Phú- Yên Mô- Hy sinh: 31/10/1971 Xem đầy đủ →
  16. Lê Văn Đực Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Long Hương- Cầu Ngang- Hy sinh: 17/10/1967 Xem đầy đủ →
  17. Lê Văn Dục Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Bắc Sơn- An Hải- Hy sinh: 28/4/1975 Xem đầy đủ →
  18. Lê Văn Đực Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Long Hướng- Cầu Ngang- Hy sinh: 10/4/1967 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.