Lê Văn Đức

Năm sinh1950
Quê quánTiên Yên- Duy Tiên-
Ngày hy sinh 13/3/1968

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1063053]: Lietsi {Họ tên=Lê Văn Đức, Năm sinh=1950, Ngày hy sinh=13/3/1968, Quê quán=Tiên Yên- Duy Tiên-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 7477 (số thứ tự 1063053).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Văn Đức” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lê Văn Đức” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

18 người cùng hy sinh ngày 13/3/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đỗ Trúc Lâm
  2. Hoàng Đình Sức
  3. Hoàng Văn Thanh
  4. Lại Xuân An
  5. Lê Văn Yên
  6. Lương Đức Trọng
  7. Ngô Văn Bú
  8. Nguyễn Bá Đênh
  9. Nguyễn Đình Thi
  10. Nguyễn Mạnh Giữa
  11. Nguyễn Minh Huệ
  12. Nguyễn Tiến Đoàn
  13. Nguyễn Văn Định
  14. Nguyễn Văn Nguyên
  15. Phạm Ngọc Lâm
  16. Phạm Văn Nhân
  17. Phạm Văn Và
  18. Phùng Thế Chứng