Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

174 người khớp “Lê Thạnh” trong 53 danh sách · trang 4/6

  1. Lê Thiên Thanh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Ninh Mỹ- Gia Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 7/7/1970 Tây bắc đường 19 Xem đầy đủ →
  2. Lê Đình Thành Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Tân Ninh- Triệu Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 12/11/1971 (13-56)02 Đắc Quăn 1/50000 Xem đầy đủ →
  3. Lê Minh Thành Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1924 · Thượng hòa- Hải Trạch- Bố Trạch Hy sinh: 28/12/1971 (70-57)05 Plei Trập 1/50000 Xem đầy đủ →
  4. Lê Thanh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Tân Đức- Tân Phúc- Nông Cống- Thanh Hóa Hy sinh: 6/7/1972 Dân mai tánh tại ấp Lệ Cần 2 Xem đầy đủ →
  5. Lê Phú Thành Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Ái Sơn- Đông Hải- Đông Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 2/4/1972 Xem đầy đủ →
  6. Lê Văn Thanh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Thiệu Long- Bình Gia Hy sinh: 4/8/1972 (69-23)07 Tân Phú Xem đầy đủ →
  7. Lê Văn Thành Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Tiên Lữ- Lập Thạch- Vĩnh Phú Hy sinh: 5/1/1972 Xem đầy đủ →
  8. Lê Văn Thành Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Đà Sơn- Đô Lương- Nghệ An Hy sinh: 7/3/1972 (75-18)01 Tân Phú 1/50000 Xem đầy đủ →
  9. Lê Nhật Thành Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Duy Tân- Nam Thịnh- Nam Đàn- Nghệ An Hy sinh: 11/2/1968 (28500-81150) Đắc Mốt Lốp Xem đầy đủ →
  10. Lê Duy Thanh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1956 · Trường Sơn- Anh Sơn - Nghệ An Hy sinh: 3/12/1975 20-450-97-600 Buôn Mê Thuột 1/100000 Xem đầy đủ →
  11. Lê Văn Thanh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Phú Xuân- Đông Á- Đông Hưng- Thái Bình Hy sinh: 27/08/1972 (29-05)07 Bảo Đức mộ 15 Xem đầy đủ →
  12. Lê Văn Thanh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Tân Xuân- Đông Á- Đông Hưng- Thái Bình Hy sinh: 11/2/1972 (17-84)08 Lệ Thanh mộ 2 Xem đầy đủ →
  13. Lê Minh Thanh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · An Phú- Quỳnh Bảo- Quỳnh Phụ- Thái Bình Hy sinh: 4/10/1974 (17-20)06 NT d2 mộ 5 Xem đầy đủ →
  14. Lê Viết Thành Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Thiệu Dương- Thiệu Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 1/2/1973 (713-217) mảnh Plây Mơ Rông 1/50000 Xem đầy đủ →
  15. Lê Hữu Thành Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Quảng Thọ- Quảng Xương- Thanh Hóa Phía tây sông Tà Bộp 150m thuộc khu K, Campuchia Xem đầy đủ →
  16. Lê Ngọc Thành Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Thăng Long- Nông Cống- Thanh Hóa Hy sinh: 8/4/1972 (29-05)01 mộ 6 Xem đầy đủ →
  17. Lê Văn Thanh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Xóm Đôi- Thượng Trưng- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú Hy sinh: 4/5/1974 (04-80)09 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  18. Lê Ngọc Thành Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Tổ 33- khu Cốc Lếu- thị xã Lào Cai (69-94)09 Dgok Ram Xem đầy đủ →
  19. Lê Đăng Thạnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Thôn Đông- Tam Giang- Yên Phong- Hà Bắc (78-25)07 Cheo Reo 1/50000 Xem đầy đủ →
  20. Lê Kim Thanh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Phú Nam An- Chương Mỹ- Hà Tây Hy sinh: 28/10/1966 Gần Mít Dép, H67, Kon Tum Xem đầy đủ →
  21. Lê Văn Thanh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Thanh Mỹ- Ba Vì- Hà Sơn Bình Mộ 569, NT 3A, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  22. Lê Xuân Thành Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Yên Thọ- Ý Yên- Hà Nam Ninh Mộ 308, Nt 3A, Thạnh Tây, Tân Biên Xem đầy đủ →
  23. Lê Văn Thanh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Hoàng Quý- Hoàng Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 2/4/1979 Mộ 20, hàng 15, NT 3D, Tân Hội, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  24. Lê Quang Thành Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1956 · Quang Sơn- Đô Lương- Nghệ Tĩnh Hy sinh: 15/03/1979 NTK Xem đầy đủ →
  25. Lê Văn Thành Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1956 · Nam Hùng- Nam Đàn- Nghệ Tĩnh Hy sinh: 7/7/1978 Xem đầy đủ →
  26. Lê Văn Thanh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Đồng Hải- Đồng Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 7/2/1968 Xem đầy đủ →
  27. Lê Công Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Thiệu Giang- Thiệu Hóa- Hy sinh: 30/3/1975 Xem đầy đủ →
  28. Lê Công Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Tân Thới Trung- Hóc Môn- Hy sinh: 27/9/1968 Xem đầy đủ →
  29. Lê Công Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Tân Thới Trung- Hóc Môn- Hy sinh: 27/9/1968 Xem đầy đủ →
  30. Lê Công Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Xuân Phong- Thọ Xuân- Hy sinh: 21/2/1968 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.