Lê Minh Thành

Năm sinh1924
Quê quánThượng hòa- Hải Trạch- Bố Trạch
Ngày hy sinh 28/12/1971
Nơi hy sinhKhu Sa Thầy
Vị trí mộ (70-57)05 Plei Trập 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1037714]: Lietsi {Họ tên=Lê Minh Thành, Năm sinh=1924, Ngày hy sinh=28/12/1971, Quê quán=Thượng hòa- Hải Trạch- Bố Trạch, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Khu Sa Thầy, Vị trí mộ=(70-57)05 Plei Trập 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 18137 (số thứ tự 1037714).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Minh Thành” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lê Minh Thành” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

5 người cùng hy sinh ngày 28/12/1971

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Phạm Quyết Thắng
  2. Nguyễn Viết Phố
  3. Tạ Văn Dung
  4. Nguyễn Chuyển
  5. Nguyễn Văn Duy