Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

15 người khớp “Lê Thêm” trong 53 danh sách

  1. Lê Xuân Thêm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Trung Nha - Hồng Phương - Yên Lạc - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 10/3/1974 Xem đầy đủ →
  2. Lê Văn Thêm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Trung Chính - Bắc Long - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/6/1967 Xem đầy đủ →
  3. Lê Văn Thêm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Văn Xuân - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/07/1978 Xem đầy đủ →
  4. Lê Duy Thêm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Thủy Sơn - Thủy Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/3/1978 Xem đầy đủ →
  5. Lê Đăng Thêm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Đạo Tú - Quảng Phú Cầu - Ứng Hòa - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/04/1970 Xem đầy đủ →
  6. Lê Duy Thêm Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1958 · Thuỷ Sơn - Thủy Nguyên - Hải Phòng Hy sinh: 3/7/1978 3668 Xem đầy đủ →
  7. Lê Văn Thêm Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1957 · Văn Xuân - Vĩnh Tường - Vĩnh Phúc Hy sinh: 17/07/1978 3669 Xem đầy đủ →
  8. Lê Thêm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1930 · Khu Bắc- Hội An- Quảng Nam Hy sinh: 23/10/1965 Cách đường 1h, hướng tây E8, Khu 5 Xem đầy đủ →
  9. Lê Đắc Thêm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Việt Tiến- Yên Dũng- Hà Bắc Hy sinh: 6/5/1971 (16-99)09 Đắc Tô Xem đầy đủ →
  10. Lê Văn Thêm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Phong Toàn- Hưng Dũng- Hưng Nguyên- Nghệ An Hy sinh: 17/05/1972 (82-80)05 nghĩa trang E48 mộ 6 Xem đầy đủ →
  11. Lê Văn Thêm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Đại Lôc- Thọ Xuân- Thanh Hóa Hy sinh: 19/02/1973 (24-79)04 hàng 4 mộ 1 Xem đầy đủ →
  12. Lê Văn Thêm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Hồng Phương- Yên Lạc- Vĩnh Phú Hy sinh: 10/3/1974 (15-02)07 Chương Nghĩa 1/50000 Xem đầy đủ →
  13. Lê Văn Thêm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1957 · Văn Xuân- Vĩnh tường- Vĩnh Phú Hy sinh: 17/05/1978 Xem đầy đủ →
  14. Lê Văn Thêm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Liên Mạc- Yên Lãng- Hy sinh: 27/12/1971 Xem đầy đủ →
  15. Lê Xuân Thêm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Cương- Nam Trực- Hy sinh: 2/7/1971 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.