Lê Duy Thêm

Năm sinh1958
Quê quánThuỷ Sơn - Thủy Nguyên - Hải Phòng
Ngày hy sinh 3/7/1978
Vị trí mộ 3668
An táng hiện nay NTLS Tân Biên - Tây Ninh Do chính bản danh sách ghi. Vẫn nên đối chiếu lại bên kho phần mộ trước khi đi.

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1002899]: Lietsi {Họ tên=Lê Duy Thêm, Năm sinh=1958, Ngày hy sinh=3/7/1978, Quê quán=Thuỷ Sơn - Thủy Nguyên - Hải Phòng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=NTLS Tân Biên - Tây Ninh, Vị trí mộ=3668}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 3616 (số thứ tự 1002899).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Duy Thêm” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lê Duy Thêm” trong kho phần mộ

Bản danh sách ghi người này an táng tại NTLS Tân Biên - Tây Ninh — tra kèm tên nghĩa trang thì lọc bớt được người trùng tên:

→ Tìm “Lê Duy Thêm” kèm nghĩa trang

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

14 người cùng hy sinh ngày 3/7/1978

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Ngô Đức Hùng
  2. Trần Trọng Lãng
  3. Khúc Văn Lợi
  4. Võ Văn Lợi
  5. Trần Xuân Lược
  6. Nguyễn Hữu Nam
  7. Phạm Văn Phân
  8. Đoàn Hàn Thanh Phương
  9. Hoàng Khắc Quang
  10. Đoàn Hàn Thanh Phương
  11. Hoàng Khắc Quang
  12. Nguyễn Văn Tứ
  13. Ma Phúc Tuyên
  14. Hán Văn Xuân