Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

62 người khớp “Lê Tấn” trong 53 danh sách · trang 1/3

  1. Lê Minh Tân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh - · Thư Phú - Thường Tín - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 Hy sinh: 21.4.75 Xem đầy đủ →
  2. Lê Xuân Tan (Can) Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Việt Hòa - Cẩm Giàng - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/05/1969 Xem đầy đủ →
  3. Lê Văn Tấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Châu Vọng - Đức Sơn - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 13, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/05/1970 Xem đầy đủ →
  4. Lê Hồng Tân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Vân Đình - Thạch Yên - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/8/1971 Xem đầy đủ →
  5. Lê Văn Tân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1961 · Hoàng Tân - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/12/1977 Xem đầy đủ →
  6. Lê Công Tấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Bắc Sơn - Sơn Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/3/1968 Xem đầy đủ →
  7. Lê Văn Tần Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Trần Phú - Kỳ Hưng - Kỳ Anh - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/11/1970 Xem đầy đủ →
  8. Lê Minh Tân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Đồng Luận - Thanh Thủy - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/11/1972 Xem đầy đủ →
  9. Lê Văn Tân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1935 · Mỹ Đức - Quảng Nghiệp - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/11/1965 Xem đầy đủ →
  10. Lê Mạnh Tân Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hà Tĩnh Hy sinh: 31/3/1975 Xem đầy đủ →
  11. Lê Minh Tân Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1950 · Quảng Nam Hy sinh: 1/4/1974 Xem đầy đủ →
  12. Lê Thanh Tân Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Xem đầy đủ →
  13. Lê Văn Tân Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Xem đầy đủ →
  14. Lê Văn Tân Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Miền bắc Xem đầy đủ →
  15. Lê văn Tấn Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  16. Lê Thanh Tân Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  17. Lê Hữu Tấn Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  18. Lê Văn Tấn Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1943 Hy sinh: 17/12/1966 Xem đầy đủ →
  19. Lê Quang Tân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Hồng Sơn- Quang Sơn- Đô Lương- Nghệ An Hy sinh: 20/11/1965 Bắc Plei Me Xem đầy đủ →
  20. Lê Xuân Tấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Thọ Xuân- Đan Phượng- Hà Tây Hy sinh: 17/11/1965 Xem đầy đủ →
  21. Lê Công Tấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Bắc Sơn- Sơn Thành- Yên Thành- Nghệ An Hy sinh: 5/3/1968 Khu 6, Gia Lai Xem đầy đủ →
  22. Lê Tấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1927 · Tam Anh- Tam Kỳ- Quảng Nam Hy sinh: 2/1/1968 Xem đầy đủ →
  23. Lê Hải Tấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Đại Lãnh- Đại Lộc- Quảng Nam Hy sinh: 1/5/1968 Xem đầy đủ →
  24. Lê Huy Tân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Phương Châu- Phú Lương- Quảng Oai- Hà Tây Hy sinh: 9/5/1968 Bệnh xá A6 Xem đầy đủ →
  25. Lê Hồng Tân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Vân Đình- Thạch Yên- Thạch Hà Hy sinh: 13/04/1971 (19-89)07 quận Đắc Tô Xem đầy đủ →
  26. Lê Văn Tân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Vĩnh Linh- Vĩnh Lộc- Thanh Hóa Hy sinh: 10/8/1972 (24-79)04 hàng 9 mộ 4 Xem đầy đủ →
  27. Lê Đình Tấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Minh Thịnh- Quảng Minh- Quảng Xương- Thanh Hóa Hy sinh: 28/01/1973 (26-07) Buôn Hồ 1/50000 Xem đầy đủ →
  28. Lê Minh Tân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Điện Hồng- Điện Bàn- Quảng Nam Hy sinh: 4/1/1974 (94-08)09 Km 33 đường 46B Phước Hội 1/50000 Xem đầy đủ →
  29. Lê Đình Tấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Xuân Thành- Nghĩa Đàn- Nghệ An Hy sinh: 29/04/1975 (14-62)01 Củ Chi Gia Định hàng 4 m49 1/50000 Xem đầy đủ →
  30. Lê Minh Tân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Xóm 8- Xuân Hắc- Xuân Thủy- Nam Hà Hy sinh: 8/7/1975 (38-77) 389-778) Bến Cát Bình Dương Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.