Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

83 người khớp “Lê Tân” trong 95 danh sách · trang 2/3

  1. Lê Văn Tấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Châu Vọng- Đức Sơn- Đức Thọ Hy sinh: 8/12/1970 (66-42)02 Trung phần Ktum Xem đầy đủ →
  2. Lê Văn Tân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1961 · Hoàng Tân- Chí Linh- Hải Hưng Hy sinh: 31/12/1977 Xem đầy đủ →
  3. Lê Văn Tấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Hiệp Hòa- Kim Môn Hy sinh: 8/12/1972 Xem đầy đủ →
  4. Lê Gia Tân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Tam Dị- Nam Hà- Hy sinh: 4/9/1971 Xem đầy đủ →
  5. Lê Gia Tân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tam Di- Lục Ngạn- Hy sinh: 24/4/1971 Xem đầy đủ →
  6. Lê Gia Tân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Tam Dị- Nam Hà- Hy sinh: 4/9/1971 Xem đầy đủ →
  7. Lê Gia Tân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tam Di- Lục Nam- Hy sinh: 24/4/1971 Xem đầy đủ →
  8. Lê Gia Tân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Tam Dị- Nam Hà- Hy sinh: 4/9/1971 Xem đầy đủ →
  9. Lê Hải Tần Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Đông Hoàng- Đông Hưng- Hy sinh: 27/3/1975 Xem đầy đủ →
  10. Lê Hồng Tấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Huyện Ủy- Cẩm Phả- Hy sinh: 2/10/1971 Xem đầy đủ →
  11. Lê Khắc Tân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Hoằng Quý- Hoằng Hóa- Hy sinh: 2/12/1974 Xem đầy đủ →
  12. Lê Minh Tân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Thạch Đà- Yên Lãng- Hy sinh: 23/4/1972 Xem đầy đủ →
  13. Lê Minh Tân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Sơn Phúc- Hương Sơn- Hy sinh: 31/3/1975 Xem đầy đủ →
  14. Lê Quang Tân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · An Sơn- Nam Sách- Hy sinh: 13/9/1968 Xem đầy đủ →
  15. Lê Quang Tân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Tân Lãng- Gia Lương- Hy sinh: 18/3/1973 Xem đầy đủ →
  16. Lê Quang Tân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Sơn- Nam Sách- Hy sinh: 13/9/1968 Xem đầy đủ →
  17. Lê Quang Tấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Lãng- Gia Lương- Hy sinh: 18/3/1973 Xem đầy đủ →
  18. Lê Quang Tấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Lãng- Gia Lương- Hy sinh: 18/3/1973 Xem đầy đủ →
  19. Lê Quang Tấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Tân Lãng- Gia Lương- Hy sinh: 18/3/1973 Xem đầy đủ →
  20. Lê Thanh Tân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Tân Thành- Thường Xuân- Hy sinh: 4/1/1972 Xem đầy đủ →
  21. Lê Trọng Tấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Nghĩa Hưng- Gia Lộc- Hy sinh: 25/4/1972 Xem đầy đủ →
  22. Lê Trọng Tấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Đan Hòa- Hạ Hòa- Hy sinh: 5/5/1968 Xem đầy đủ →
  23. Lê Trọng Tấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Đan Hòa- Hạ Hòa- Hy sinh: 5/5/1968 Xem đầy đủ →
  24. Lê Văn Tân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Vũ Việt- Thanh Chương- Hy sinh: 20/5/1972 Xem đầy đủ →
  25. Lê Văn Tân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thái An- An Hải- Hy sinh: 12/10/1974 Xem đầy đủ →
  26. Lê Văn Tấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Hồng Phong- Ninh Giang- Hy sinh: 24/9/1966 Xem đầy đủ →
  27. Lê Văn Tấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Hưng- Ba Tri- Hy sinh: 22/6/1968 Xem đầy đủ →
  28. Lê Văn Tấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Hoàng Anh- Ninh Giang- Hy sinh: 26/9/1966 Xem đầy đủ →
  29. Lê Văn Tân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Thái An- An Hải- Hy sinh: 12/10/1973 Xem đầy đủ →
  30. Lê Văn Tân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vũ Việt- Thanh Chương- Hy sinh: 20/5/1972 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu