Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

7 người khớp “Lê Phà” trong 53 danh sách

  1. Lê Văn Pha Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1953 · Thanh Hoá Hy sinh: 21/1/1979 Xem đầy đủ →
  2. Lê Phà Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Thanh Lương- Thanh Chương- Nghệ An Hy sinh: 19/02/1966 Buôn Gia Vằm Đắc Lắc Xem đầy đủ →
  3. Lê Công Phả Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Lưu Kiên- Thủy Nguyên- Hải Phòng Hy sinh: 29/06/1967 Xem đầy đủ →
  4. Lê Văn Pha Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Lê Thanh- Mỹ Đức- Hà Tây Hy sinh: 11/12/1970 Làng Đê Kbẩy, Khu 6, Gia Lai Xem đầy đủ →
  5. Lê Văn Pha Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Cần Kiệm- Thạch Thất- Hà Tây Hy sinh: 1/2/1971 Trạm xá huyện 2, Gia Lai Xem đầy đủ →
  6. Lê Văn Phả Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Lai- Yên Mô- Hy sinh: 2/2/1968 Xem đầy đủ →
  7. Lê Văn Phả Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Lai- Yên Mô- Hy sinh: 2/2/1968 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.