Lê Văn Phả
| Quê quán | Yên Lai- Yên Mô- |
|---|---|
| Ngày hy sinh | 2/2/1968 |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1063581]: Lietsi {Họ tên=Lê Văn Phả, Năm sinh=, Ngày hy sinh=24870, Quê quán=Yên Lai- Yên Mô-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 8005 (số thứ tự 1063581).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Văn Phả” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Lê Văn Phả” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
39 người cùng hy sinh ngày 2/2/1968
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Đặng Văn Hiệp
- Đoàn Văn Đảnh
- Dương Văn Có
- Huỳnh Thanh Quang
- Huỳnh Văn Phất
- Lâm Văn Chẹ
- Lê Thanh Xuân
- Lê Văn Chích
- Lê Văn Điện
- Lê Văn Lai
- Lê Văn Long
- Lê Văn Phả
- Lưu Văn Chuyên
- Lưu Văn Chuyên
- Mai Đăng Thuấn
- Nguyễn Đình Đề
- Nguyễn Đình Đề
- Nguyễn Đình Đề
- Nguyễn Đình Đề
- Nguyễn Đình Đề
- Nguyễn Đình Đề
- Nguyễn Duy Giản
- Nguyễn Văn Bình
- Nguyễn Văn Chính
- Nguyễn Văn Dẫn
- Nguyễn Văn Điêu
- Nguyễn Văn Đương
- Nguyễn Văn Hồng
- Nguyễn Văn Mẫn
- Nguyễn Văn Nhật
- Nguyễn Văn Phong
- Nguyễn Văn Sở
- Nguyễn Văn Sứ
- Nguyễn Văn Tăng
- Nguyễn Văn Tơ
- Nguyễn Văn Toán
- Phạm Chiến Đấu
- Phạm Văn Tâm
- Phạm Văn Tất